Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
16/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
05/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: Stt Đối tượng sử dụng Đơn giá bán (đồng/m 3 ) 1 Nước sinh hoạt a. Các hộ dân tộc ít người vùng nông thôn 2.500 b. Sử dụng từ 0 ÷ 10 m 3 Nước sinh hoạt tại vùng nông thôn 4.000 Nước sinh hoạt đô thị 5.200 c. Sử dụng trên 10 m 3 Nước sinh ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau: a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn. b) Nước s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2011 và thay thế Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Thời hạn áp dụng giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh tối đa không quá 03...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau: a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn. b) Nước s...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2011 và thay thế Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước...
- Thời hạn áp dụng giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh tối đa không quá 03 năm.
- Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt:
- Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau:
- Quyết định này có hiệu lực có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2011 và thay thế Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá nước...
- Thời hạn áp dụng giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh tối đa không quá 03 năm.
Điều 3. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng the...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu, thị xã Bà Rịa, các huyện trên địa bàn tỉnh; Giám đốc Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa – Vũng Tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh Môi trường Nông thôn; Công ty trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections