Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: STT ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GIÁ NƯỚC THEO L Ộ TRÌNH CÁC NĂM 2013 - 2014 (đ/m 3 ) 2015 (đ/m 3 ) 2016 (đ/m 3 ) 2017 (đ/m 3 ) 2018 (đ/m 3 ) 1 Nước s i nh hoạt đ ồ ng bào d ân tộc 2.700 3.000 3.500 4.000 4.500 2 Nước sinh hoạt nông thôn Từ 0-10m 3 5...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm: a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. b) Công trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Thông tư này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung, gồm:
  • a) Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:
  • ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG
  • GIÁ NƯỚC THEO L Ộ TRÌNH CÁC NĂM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau: a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn. b) Nước s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
  • 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt:
  • Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau:
  • a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Giá bán nước máy tại Điều 1 quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/8/2013. Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2015...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm các công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉn...
  • Vũng Tàu. Giá bán nước máy tại Điều 1 quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/8/2013. Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2015, 2016, 2017, 2018 nêu tại Điều 1 quyết định này được điều chỉnh vào...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, các huyện trên địa bàn tỉnh; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa Vũng Tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh Môi trường Nông thôn; Công ty TNHH Cấp nước Tóc tiên; Công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác. 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giao công trình cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để trực tiếp quản lý, sử dụng và khai thác.
  • 2. Quản lý nhà nước về công trình được thực hiện thống nhất, công khai, minh bạch, có phân cấp rõ thẩm quyền, trách nhiệm của từng cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, các huyện trên địa bàn tỉnh

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2 Chương 2 QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CÓ NGUỒN GỐC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH Mục 1: QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ công trình 1. Hồ sơ công trình gồm: a) Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý theo quy định tại Điều 6 Thông tư này; b) Báo cáo kê khai công trình theo quy định tại Điều 19 Thông tư này; c) Cơ sở dữ liệu về công trình theo quy định tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Thông tư này; d) Các tài liệu khác có liên qu...
Điều 6. Điều 6. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý 1. Hồ sơ hình thành và giao công trình cho đơn vị quản lý gồm: a) Đối với công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước: - Tài liệu liên quan đến đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp công trình...
Điều 7. Điều 7. Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình 1. Các trường hợp xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình: a) Công trình được đầu tư từ nguồn ngoài ngân sách nhà nước, không có nguồn gốc ngân sách nhà nước thực hiện chuyển giao cho Nhà nước; b) Công trình được đầu tư theo hình thức Hợp đồng dự án khi hết hạn Hợp đồng thực hiện ch...
Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH Mục 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
Điều 8. Điều 8. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu về công trình 1. Cơ sở dữ liệu về công trình là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước, được xây dựng và quản lý thống nhất trên phạm vi cả nước. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 3. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công tr...