Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: STT ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GIÁ NƯỚC THEO L Ộ TRÌNH CÁC NĂM 2013 - 2014 (đ/m 3 ) 2015 (đ/m 3 ) 2016 (đ/m 3 ) 2017 (đ/m 3 ) 2018 (đ/m 3 ) 1 Nước s i nh hoạt đ ồ ng bào d ân tộc 2.700 3.000 3.500 4.000 4.500 2 Nước sinh hoạt nông thôn Từ 0-10m 3 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt: Bao gồm các hộ dân sử dụng nước máy cho mục đích sinh hoạt tính theo từng hộ gia đình, cho từng đồng hồ đo nước. Trong đó các đối tượng theo địa bàn được quy định cụ thể như sau: a) Nước sinh hoạt các hộ dân tộc ít người: áp dụng tại vùng nông thôn. b) Nước s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Giá bán nước máy tại Điều 1 quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/8/2013. Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2015...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉn...
  • Vũng Tàu. Giá bán nước máy tại Điều 1 quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/8/2013. Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2015, 2016, 2017, 2018 nêu tại Điều 1 quyết định này được điều chỉnh vào...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2011 của UBND tỉnh về việc ban hành giá nước máy trên địa bàn tỉn...
  • Vũng Tàu. Giá bán nước máy tại Điều 1 quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/8/2013. Các mức giá nước áp dụng cho các năm 2015, 2016, 2017, 2018 nêu tại Điều 1 quyết định này được điều chỉnh vào...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, các huyện trên địa bàn tỉnh; Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp nước Bà Rịa Vũng Tàu; Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh Môi trường Nông thôn; Công ty TNHH Cấp nước Tóc tiên; Công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 3 Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hoàng Ngọc Đường QUY ĐỊNH Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc...
Chương I Chương I PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước bao gồm: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo qu...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Là các tổ chức, doanh nghiệp nhà nước, hộ gia đình, cá nhân được nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn quy định tại Điều 2 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt đất, và được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 121/2010/NĐ-...
Điều 3. Điều 3. Giá đất để tính đơn giá thuê đất gồm: 1. Giá đất để tính đơn giá thuê đất là giá đất được UBND tỉnh ban hành và công bố vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. 2. Trong trường hợp giá đất do UBND tỉnh quy định chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điền kiện bình thường tại thời điểm xác định đơn...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất cụ thể trên địa bàn tỉnh TT Khu vực thuê đất Đơn giá thuê đất áp dụng (tính bằng tỷ lệ (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê) 1 Đơn giá thuê đất 1.1 Đất đô thị 1.1.1 Các phường thuộc Thị xã Bắc Kạn 2 1.1.2 Thị trấn các huyện; Các xã thuộc thị xã Bắc Kạn 1,8 1.2 Đất khu vực nông thôn 1.2.1 Xã Bộc Bố huyện P...