Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm giáo dục lao động và dạy nghề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho các đối tượng là người già neo đơn, người tàn tật, người tâm thần, trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS, người lang thang xin ăn, người nghiện ma túy, người bán dâm, người sau cai nghiện đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà Xã hội huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề thuộc ngành Lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc phê duyệt quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Khái niệm các loại nhà 1. Biệt thự: a) Ngôi nhà riêng biệt, có sân vườn, hàng rào bao quanh; b) Kết cấu chịu lực. Khung bê tông cốt thép (BTCT) hoặc gạch chịu lực; c) Bao che nhà và tường ngăn bằng bê tông cốt thép hoặc xây gạch; d) Mái BTCT hoặc mái ngói, có trần cách âm, chống nhiệt; đ) Vật liệu hoàn thiện (trát, lát, ốp) tro...
Chương 2. Chương 2. MỨC GIÁ
Điều 2. Điều 2. Giá nhà ở Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Cấp nhà Loại nhà Đơn giá Kết cấu chính và loại vật liệu sử dụng Biệt thự Hạng 1 5.277.000 Biệt thự giáp tường Hạng 2 5.936.000 Biệt thự song lập Hạng 3 6.595.000 Biệt thự riêng biệt Hạng 4 7.255.000 Biệt thự cao cấp Cấp I A1 5.069.000 Cấp I-A1: Khung BTCT, mái ngói, trần BTCT hoặc trần...
Điều 3. Điều 3. Giá nhà xưởng Đơn vị tính: đ/m 2 sàn xây dựng Nhà xưởng Loại I 2.304.000 Kết cấu chính: khung cột BTCT hoặc khung thép tiền chế, xây gạch bao che, nền kiên cố, mái lợp tôn hoặc lợp ngói. Loại II 1.920.000 Kết cấu như xưởng loại I, nhưng không có tường bao che. Loại III 1.534.000 Kết cấu cột vì kèo gỗ hoặc sắt gia công, có tường...
Điều 4. Điều 4. Giá vật kiến trúc TT Danh mục Đơn vị tính Đơn giá 1 Hàng rào 1.1 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 0,8m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 357.000 1.2 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,2m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 462.000 1.3 Hàng rào móng đá hộc 0,3 0,6m, trên xây gạch cao 1,6m dày 100 trát 2 mặt. đ/md 508...
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ và xử lý các trường hợp cá biệt: 1. Về đánh giá cấp, loại nhà: Căn cứ kết cấu chính để đánh giá cấp nhà, các yếu tố hoàn thiện và kết cấu phụ để phân loại nhà cho phù hợp ở mức giá liền kề cận trên hoặc cận dưới tùy từng trường hợp cụ thể. 2. Về các cụm từ sử dụng trong Quy định: a) Khu vệ sinh chất lượng tốt...