Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm giáo dục lao động và dạy nghề
29/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2010-2011.
04/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm giáo dục lao động và dạy nghề
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2010-2011.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ năm học 2010-2011.
- Về việc Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm giáo dục lao động và dạy nghề
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho các đối tượng là người già neo đơn, người tàn tật, người tâm thần, trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS, người lang thang xin ăn, người nghiện ma túy, người bán dâm, người sau cai nghiện đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Tru...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2010-2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ khoản thu tiền xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2010-2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu (Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005-2006).
- Nay quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho các đối tượng là người già neo đơn, người tàn tật, người tâm thần, trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em bị nhiễm HIV/AIDS, người lang thang xin ăn, người...
- Chế độ trợ cấp đối v ớ i đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội (Trung tâm Xã hội, Trung tâm Bảo trợ cô nh i khuy ế t tật, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn, Trung tâm Bảo trợ...
- a) Trợ cấp nuôi dư ỡ ng hàng tháng (tiền ăn):
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà Xã hội huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề thuộc ngành Lao độ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục – Đào tạo chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Giáo dục – Đào tạo chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai thực hiện.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 31/8/2011 của UBND tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu về việc ban hành nâng mức chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà Xã hội huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề thuộc ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội quản lý.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Giao Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính triển khai, thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục – Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục – Đào tạo, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng
- Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./