Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và giao, cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế quản lý và giao, cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý và giao, cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1) 1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là : 1.118,843 tỷ. Trong đó: - Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là : 188,000 tỷ. - Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi : 40,000 tỷ. - Nguồn kết dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1)
  • 1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là : 1.118,843 tỷ.
  • - Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là : 188,000 tỷ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý và giao, cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan đơn vị, tổ chức, cá n...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên Biếu số 1 Biểu tổng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Biểu tổng hợp cân đối thu, chi bổ sung 6 tháng cuối năm 2014
  • ĐVT: triệu đồng
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành
  • Trần Ngọc Thới
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) Right: (Biểu đính kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này được áp dụng để quản lý và giao, cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại các vùng nước tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, nhằm quản lý vùng nước nuôi thủy sản, giúp hoạt động nuôi thủy sản bằng lồng bè và nhuyễn thể hai mảnh vỏ được thuận lợi, giảm thiểu dịch bệnh, vệ sinh a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại các vùng nước tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, các cơ quan quản lý hoạt động nuôi trồng thủy sản, các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Lồng bè là cấu trúc nổi gồm bè cá, lồng nuôi cá và nhà bè được sử dụng để nuôi thuỷ sản trên biển, sông, hồ, đầm… 2. Bè cá là cấu trúc nổi có một hoặc nhiều lồng nuôi cá được ghép lại với nhau bằng kết cấu khung cứng hoặc nối ghép. 3. Lồng nuôi cá gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ Tổ chức, cá nhân nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ phải có các điều kiện sau đây: 1. Mặt nước để nuôi thuỷ sản lồng bè, nhuyễn thể hai mảnh vỏ là vùng nước phải được quy hoạch. 2. Phải được cơ quan có thẩm quyền giao hoặc cho thuê mặt nước. 3. Phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II GIAO MẶT NƯỚC NUÔI THỦY SẢN LỒNG BÈ NUÔI NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được giao mặt nước Đối tượng được giao mặt nước, không thu tiền sử dụng để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ: 1. Cá nhân sinh sống và có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, là người trực tiếp nuôi mà nguồn sống chủ yếu dựa vào thu nhập từ nuôi trồng thủy sản. 2. Cá nhân sinh sống và có hộ khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thủ tục giao mặt nước 1. Hồ sơ xin giao mặt nước nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ được làm thành ba (03) bộ, mỗi bộ gồm: a) Đơn đề nghị giao mặt nước nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ (Mẫu đơn phụ lục). b) Phương án hoặc dự án nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ đã được cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức diện tích và thời hạn giao mặt nước 1. Diện tích mặt nước được giao đối với nuôi thủy sản lồng bè không quá năm nghìn (5.000) m 2 , đối với nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ không quá một (01) ha. 2. Thời hạn giao: Không quá hai mươi (20) năm, tính từ ngày ghi trong quyết định giao mặt nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THUÊ MẶT NƯỚC NUÔI THUỶ SẢN LỒNG BÈ NUÔI NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng thuê mặt nước Đối tượng được thuê mặt nước (phải nộp tiền sử dụng mặt nước) là tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có nhu cầu và đủ điều kiện để nuôi thuỷ sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục thuê mặt nước 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước: a) Hồ sơ xin thuê mặt nước được làm thành ba (03) bộ, mỗi bộ gồm: - Đơn đề nghị thuê mặt nước (Mẫu đơn phụ lục). - Phương án hoặc dự án nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ đã được cơ quan quản lý thủy sản các huyện, thành phố thẩm định và có ý kiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự xác định nghĩa vụ tài chính của các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước thuê mặt nước 1. Trong thời hạn ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện: a) Kiểm tra hồ sơ (số liệu) địa chính, xác định số tiền thuê mặt nước phả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức diện tích và thời hạn cho thuê mặt nước 1. Diện tích mặt nước cho thuê để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ a) Đối với cá nhân và hộ gia đình, diện tích mặt nước cho thuê để nuôi thủy sản lồng bè không quá năm nghìn (5.000) m 2 , để nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ không quá một (01) ha. b) Đối với các tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THU HỒI, GIA HẠN MẶT NƯỚC GIAO, CHO THUÊ NUÔI THỦY SẢN LỒNG BÈ, NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thu hồi mặt nước đã giao hoặc cho thuê 1. Thu hồi mặt nước đã giao hoặc cho thuê trong các trường hợp sau: a) Sử dụng không đúng mục đích. b) Quá 24 tháng liền mà không sử dụng để nuôi thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ, trừ trường hợp có lý do chính đáng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận. c) Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Gia hạn thời hạn giao hoặc cho thuê mặt nước để nuôi thủy sản thủy sản lồng bè, nuôi nhuyễn thể hai mảnh vỏ khi hết thời hạn quyền sử dụng 1. Trước thời điểm hết hạn quyền sử dụng mặt nước sáu (06) tháng, tổ chức cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng mặt nước để nuôi phải làm hồ sơ như quy định về việc xin giao hoặc cho thuê mặt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ GIỐNG, VỆ SINH VÀ THÚ Y NUÔI THỦY SẢN LỒNG BÈ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về chọn giống, thức ăn, thuốc, hóa chất phục vụ nuôi 1. Chọn giống để thả nuôi phải có nguồn gốc rõ ràng, phải qua kiểm dịch của cơ quan chức năng, chọn những lô giống khỏe mạnh, kích cỡ đồng đều, không bị xây xát, trầy xước, dị hình, phải còn đầy đủ các bộ phận, bơi lội nhanh nhẹn. 2. Trước khi thả giống, tắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chăm sóc, vệ sinh phòng chống dịch bệnh 1. Trong quá trình nuôi các tổ chức, cá nhân phải quản lý chăm sóc đúng kỹ thuật, hạn chế thức ăn thừa; tuân thủ các Quy chuẩn quốc gia về nuôi trồng thủy sản thương phẩm được cơ quan chuyên môn hướng dẫn. 2. Khử trùng lồng, bè, dụng cụ trước khi thả nuôi, vệ sinh lồng bè nuôi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo vệ môi trường vùng nuôi lồng bè 1. Tuyệt đối không xả trực tiếp các chất thải chưa qua xử lý, xác động vật thủy sản xuống sông hoặc ra ngoài môi trường, trên mỗi bè cần có bảng nội quy quy định việc thu gom và xử lý các chất xả thải đúng quy định. 2. Các cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè phải thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhân lực và an toàn lao động 1. Người lao động phải đủ sức khoẻ được hợp đồng lao động theo quy định, được tập huấn về kỹ thuật nuôi thủy sản lồng bè, kiến thức bảo vệ môi trường và công tác bảo đảm an toàn cho người và phương tiện trong nuôi thủy sản lồng bè trên sông, biển. 2. Trên mỗi bè nuôi phải có bảng nội quy về an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện về quản lý hồ sơ Các tổ chức, cá nhân khi tham gia nuôi thủy sản lồng bè trên các vùng nước phải ghi nhật ký và lưu giữ hồ sơ về quá trình hoạt động sản xuất, quản lý, chăm sóc trong quá trình nuôi, thu hoạch và bảo quản sau thu hoạch theo quy định, nội dung nhật ký lưu giữ hồ sơ gồm: 1. Các thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền lợi, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nuôi trồng thủy sản trên các vùng nước 1. Quyền lợi Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng mặt nước, được nhà nước bảo vệ khi bị người khác xâm hại đến quyền sử dụng mặt nước nuôi trồng thủy sản hợp pháp của mình, được bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có liên quan trong việc quản lý, giao cho thuê mặt nước để nuôi trồng thủy sản trên các vùng nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì tiếp nhận, trả lời nhà đầu tư các dự án đầu tư nuôi trồng thủy sản của các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định. b) Chủ trì phối hợp các sở, ban, ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm triển khai thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân tham gia nuôi trồng thủy sản lồng bè và nhuyễn thể hai vỏ tại các vùng nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phải chấp hành nghiêm túc Quy chế này và chịu sự quản lý của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động nuôi trồng thủy sản của mình. 2. Sở Nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần thu Phần thu 1.118.843 1 Nguồn trung ương thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 188.000 2 Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi 40.000 3 Nguồn kết dư năm 2013 chuyển sang 632.778 4 Dự kiến nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2014 258.065 B
Phần chi Phần chi 1.118.843 I Chi đầu tư phát triển 621.417 1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản bố trí trong dự toán điều chỉnh 6 tháng cuối năm 2014 354.893 2 Thưởng vượt thu cho ngân sách các huyện (Chi tiết biểu 1.1) 1.254 3 Chi đầu tư phát triển các đơn vị khác (Chi tiết biểu 1.2) 225.270 4 Chi từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi 40.000 II Chi thường xuy...
Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đề án của tỉnh Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đề án của tỉnh 43.542 1 Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân (chi cho bồi dưỡng đào tạo giáo viên; phần mềm dạy, học ngoại ngữ) Sở Giáo dục và Đào tạo 1235/QĐ-UBND 29/05/2013 18.791 2 Các chương trình mục tiêu quốc gia khác (chi tiết theo phụ lục đính kèm) C...
Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Sở Xây dựng 1027/QĐ-UBND; 2481/UBND-VP 25/5/2012; 18/4/2014 429 11 Đề án trợ giúp người khuyết tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015 (Bổ sung thêm nhu cầu xây nhà cho người khuyết tật là 8 căn nhà) Hội Bảo trợ NKT, TMC&BNN 617/QĐ-UBN...