Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
75/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm
719/QĐ- TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng và nguyên tắc hỗ trợ 1. Phạm vi áp dụng a) Các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm gây hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản được hưởng chính sách hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản được áp dụng theo Điều 1 Thông tư 39/2010/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 6 năm 2010 của Bộ N...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau: 1. Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm trong thời gian có dịch (chỉ áp dụng cho đàn giống đang trong thời kỳ khai thác sản xuất và theo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Phạm vi áp dụng
- a) Các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm gây hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản được hưởng chính sách hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản được áp dụng theo Điề...
- Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau:
- Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm trong thời gian có dịch (chỉ áp dụng cho đàn giống đang trong thời kỳ khai thác sản x...
- 2. Hỗ trợ kinh phí cho công tác phòng, chống dịch trong thời gian có dịch trên địa bàn do cấp có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật về thú y, bao gồm: chi phí mua sắm thiết bị, vật tư,...
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng và nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Phạm vi áp dụng
- a) Các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm gây hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản được hưởng chính sách hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản được áp dụng theo Điề...
Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau: 1. Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Thiệt hại do thiên tai: - Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha; - Diện tích gieo cấy lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau: 1. Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm trong thời gian có dịch (chỉ áp dụng cho đàn giống đang trong thời kỳ khai thác sản xuất và theo...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên:
- a) Thiệt hại do thiên tai:
- Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau:
- Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gia súc, gia cầm quý hiếm trong thời gian có dịch (chỉ áp dụng cho đàn giống đang trong thời kỳ khai thác sản x...
- 2. Hỗ trợ kinh phí cho công tác phòng, chống dịch trong thời gian có dịch trên địa bàn do cấp có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật về thú y, bao gồm: chi phí mua sắm thiết bị, vật tư,...
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên:
- a) Thiệt hại do thiên tai:
Điều 2. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm giống gốc do Trung ương và địa phương quản lý như sau: 1. Hỗ trợ 100% tiền thức ăn nuôi dưỡng đàn gia súc, gia cầm giống gốc, giống giữ quỹ gen gi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Công bố thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được hưởng chính sách hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản 1. Thiên tai a) Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện): trong vòng 03 ngày sau khi xảy ra thiên tai, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố báo cáo tình hình thiên tai, vùng bị thiên tai, số h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thống kê, đánh giá mức độ thiệt hại và quyết định hỗ trợ thiệt hại đối với thiên tai, dịch bệnh, dịch hại nguy hiểm. 1. Thống kê, đánh giá mức độ thiệt hại a) Cùng lúc báo cáo và đề nghị công bố thiên tai, dịch bệnh, dịch hại nguy hiểm, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thành lập đoàn kiểm tra, đánh giá thiệt hại do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ báo cáo 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện: sau 15 ngày kể từ khi kết thúc chi hỗ trợ, Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo kết quả hỗ trợ giống khôi phục sản xuất do thiên tai, dịch bệnh, báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (theo mẫu tại phụ lục số 4, 5, 6, 7). 2. Sở Nông n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections