Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt
129/VGCP-CNTD.DV
Right document
Quyết định về cước, phí cảng biển
127/VGCP-CNTD.DV
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về cước, phí cảng biển
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định về cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt Right: Quyết định về cước, phí cảng biển
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước, phí cảng biển.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Biểu cước, phí cảng biển.
Left
Điều 2
Điều 2: Biểu cước, phí tại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hàng hoá quá cảnh. - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê để vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hàng quá cảnh. - Tàu chuy...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Biểu cước, phí cảng biển tại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân nước ngoài, các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê). - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Biểu cước, phí cảng biển tại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau:
- + Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc các đơn vị trong nước làm nhiệm vụ đại lý, nhận uỷ thác cho các chủ hàng đó.
- + Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- - Tàu chuyên dụng (bao gồm tàu chở dầu thô, tàu chở xi măng rời) của các tổ chức, cá nhân nước ngoài cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam thuê trong trường hợp vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu phải...
- - Tàu biển của các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam mà phía Việt Nam góp vốn pháp định từ 50% trở lên và doanh nghiệp đó phải đứng tên chủ tàu (kể cả tàu thuê mua) để...
- Left: Điều 2: Biểu cước, phí tại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hàng hoá quá cảnh. Right: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hoặc hàng hoá quá cảnh.
- Left: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê để vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hàng quá cảnh. Right: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân nước ngoài, các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê).
- Left: - Hàng hoá của chủ hàng là các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (trừ hàng hoá sản xuất tại Việt Nam vận chuyển giữa các cảng biển Việt Nam để tiêu thụ nội địa). Right: - Hàng hoá (trừ hàng hoá sản xuất tại Việt Nam vận chuyển giữa các cảng biển Việt Nam để tiêu thụ nội địa) của chủ hàng là:
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1998 và thay thế Quyết định số 59/VGCP-CNTDDV ngày 7-11-1994 của Ban Vật giá Chính phủ. Các quy định về cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU CƯỚC PHÍ CẢNG BIỂN MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT (Ban hành kèm theo Quyết định số 129/V...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Biểu cước, phí cảng biển tại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân nước ngoài, các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê). - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Hàng hoá (trừ hàng hoá sản xuất tại Việt Nam vận chuyển giữa các cảng biển Việt Nam để tiêu thụ nội địa) của chủ hàng là:
- + Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc các đơn vị trong nước làm nhiệm vụ đại lý, nhận uỷ thác cho các chủ hàng đó.
- + Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01-01-1998 và thay thế Quyết định số 59/VGCP-CNTDDV ngày 7-11-1994 của Ban Vật giá Chính phủ.
- Các quy định về cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- BIỂU CƯỚC PHÍ CẢNG BIỂN
- Left: Biểu cước, phí cảng biển một số trường hợp đặc biệt quy định cho các đối tượng sau: Right: Điều 2: Biểu cước, phí cảng biển tại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau:
- Left: 1. Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hàng hoá quá cảnh. Right: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hoặc hàng hoá quá cảnh.
- Left: 2. Tàu biển của các tổ chức, cá nhân Việt Nam cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê để vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, hàng quá cảnh. Right: - Tàu biển của các tổ chức, cá nhân nước ngoài, các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê).
Unmatched right-side sections