Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác Công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác Công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thu ngân sách nhà nước đối với cổ tức được chia năm 2013 và năm 2014 cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu và phần lợi nhuận còn lại sau khi trích lập các quỹ theo quy định của pháp luật của các tập đoàn, tổng công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Thu ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu ngân sách nhà nước đối với cổ tức được chia năm 2013 và năm 2014 cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu và phần lợi nhuận còn lại...
  • 1. Thu ngân sách nhà nước đối với c ổ tức được chia năm 2013 và năm 2014 cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu
  • a) C ổ tức được chia cho phần vốn nhà nước quy định tại Khoản này là s ố cổ tức được chia theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng Quản trị cho phần vốn nhà nước phát sinh trong năm 201...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thu, sử dụng tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được ch i a và tiền đọc, sử dụng tài liệu dầu khí năm 2013, 2014 1. Thu ngân sách nhà nước 75% tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Việt - Nga "Vietsovpetro " và các hợp đồng phân chia sản phẩm dầu khí, tiền đọc, sử dụng tài liệu dầu khí phát sinh năm 2013 và 2014. S...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thu, sử dụng tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được ch i a và tiền đọc, sử dụng tài liệu dầu khí năm 2013, 2014
  • 1. Thu ngân sách nhà nước 75% tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Việt
  • Nga "Vietsovpetro " và các hợp đồng phân chia sản phẩm dầu khí, tiền đọc, sử dụng tài liệu dầu khí phát sinh năm 2013 và 2014. S ố tiền còn lại (25%) để lại Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư các dự...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010 về việc ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn...
  • Vũng Tàu và Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định về chế độ ưu đãi đối với cán bộ, công c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng quỹ dự trữ tài chính của địa phương để bù đắp giảm thu ngân sách địa phương Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phép sử dụng không quá 70% số dư quỹ dự trữ tài chính của địa phương để bù đắp phần giảm thu ngân sách địa phương năm 2013 trong trường hợp bị hụt thu cân đối ngân sách địa phương mà sau khi đã huy động các nguồn lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Sử dụng quỹ dự trữ tài chính của địa phương để bù đắp giảm thu ngân sách địa phương
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phép sử dụng không quá 70% số dư quỹ dự trữ tài chính của địa phương để bù đắp phần giảm thu ngân sách địa phương năm 2013 trong trường hợp bị hụt thu cân đối ngân sác...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị được giao tự chủ hoàn toàn về tài chính; đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo) cấp tỉnh,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) và thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2013 và 2014 đối với hộ, cá nhân và tổ chức 1. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) năm 2013 và 2014 đối với hộ, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho thuê đối với công nhân, người lao động, sinh viên,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) và thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2013 và 2014 đối với hộ, cá nhân và tổ chức
  • 1. Miễn thuế khoán (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân) năm 2013 và 2014 đối với hộ, cá nhân kinh doanh nhà trọ, phòng trọ cho thuê đối với công nhân, người lao động, sinh viên, học sinh
  • hộ, cá nhân chăm sóc trông giữ trẻ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện trong các cơ quan đảng, đoàn thể, các cơ quan hành chính, các đơn vị sự nghiệp công lậ...
  • đơn vị sự nghiệp giáo dục và đào tạo) cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã, trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện của cơ quan, đơn vị có đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ Chỉ áp dụng chế độ hỗ trợ với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị có trên 10 máy tính kết nối mạng LAN và có máy chủ, đồng thời đáp ứng điều kiện sau: - Các cơ quan đảng, đoàn thể cấp tỉnh, Huyện uỷ,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện của cơ quan, đơn vị có đối tượng được hưởng chế độ hỗ trợ
  • Chỉ áp dụng chế độ hỗ trợ với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị có trên 10 máy tính kết nối mạng LAN và có máy chủ, đồng thời đáp ứng...
  • - Các cơ quan đảng, đoàn thể cấp tỉnh, Huyện uỷ, Thành ủy ứng dụng có hiệu quả thư điện tử và phần mềm quản lý văn bản;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn của người làm chuyên trách công nghệ thông tin, viễn thông 1. Tiêu chuẩn chung: Là người được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, đơn vị; luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao; bảo quản tốt máy chủ, không để xảy ra sự cố máy tính nghiê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Bộ Tài ch ính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ, ngành; Ủy b an nhân dân các tỉnh, thành ph ố trực thuộc Trung ương trong phạm vi thẩm q u yền theo quy định của pháp luật, có trách nhiệm chỉ đạo Ng ười đại diện th eo ủy quyền phần vốn nhà nước đầu tư tại các doanh nghiệp kiểm tra, đôn đốc thu n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ ch ứ c thực hiện
  • 1. Bộ Tài ch ính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn của người làm chuyên trách công nghệ thông tin, viễn thông
  • 1. Tiêu chuẩn chung: Là người được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao trực tiếp làm nhiệm vụ chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông trong các cơ quan, đơn vị
  • luôn hoàn thành nhiệm vụ được giao
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau: 1. Nghỉ hưu, thôi việc. 2. Miễn nhiệm chức vụ lãnh đạo hoặc được điều động, chuyển công tác sang các phòng, ban, bộ phận hoặc cơ quan, đơn vị khác không làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thu ngân sách nhà nước đối với cổ tức được chia năm 2013 và năm 2014 cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu và phần lợi nhuận còn lại sau khi trích lập các quỹ theo quy định của pháp luật của các tập đoàn, tổng công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Thu ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thu ngân sách nhà nước đối với cổ tức được chia năm 2013 và năm 2014 cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu và phần lợi nhuận còn lại...
  • 1. Thu ngân sách nhà nước đối với c ổ tức được chia năm 2013 và năm 2014 cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần có vốn nhà nước do Bộ, ngành, địa phương đại diện chủ sở hữu
  • a) C ổ tức được chia cho phần vốn nhà nước quy định tại Khoản này là s ố cổ tức được chia theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng Quản trị cho phần vốn nhà nước phát sinh trong năm 201...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian không được hưởng chế độ hỗ trợ
  • Các đối tượng nêu tại Điều 1 trên không được hưởng chế độ hỗ trợ trong các thời gian sau:
  • 1. Nghỉ hưu, thôi việc.
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Công chức, viên chức chuyên trách về công nghệ thông tin, viễn thông, được hưởng mức hỗ trợ: a) Có trình độ đại học trở lên: 1.500.000đ/người/tháng; b) Có trình độ cao đẳng: 1.000.000đ/ người/tháng; 2. Người phụ trách trực tiếp công nghệ thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã được hưởng mức hỗ trợ: 200.000đồng/người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời điểm được hưởng chế độ hỗ trợ: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2013 đến 31 tháng 12 năm 2015. Trong quá trình thực hiện, khi Trung ương có ban hành chế độ, chính sách ưu đãi (hoặc chính sách hỗ trợ) nhân lực công nghệ thông tin tương tự thì Ủy ban nhân dân tỉnh có quyết định chấm dứt thực hiện chế độ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí thực hiện chi trả chế độ hỗ trợ 1. Kinh phí chi trả chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông được thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước, tổng hợp chung trong dự toán chi ngân sách của các cơ quan, đơn vị, ngoài kinh phí tự chủ được giao. 2. Nguyên tắc chi trả: a) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm chung của các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng nêu tại Điều 1 của Quy định này: 1. Trên cơ sở định suất hưởng chế độ hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có trách nhiệm đối chiếu vào các quy định về đối tượng được hưởng, mức hỗ trợ và nhân sự thực tế được giao nhiệm vụ lãnh đạo, quản lý, cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Nội vụ: a) Căn cứ quy mô, khối lượng hoạt động về công nghệ thông tin ở từng cơ quan, đơn vị để thẩm định xác định phạm vi cơ quan, tổ chức được giao định suất hưởng chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Nội vụ: Chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao định suất hưởng chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính: Cân đối ngân sách, đảm bảo nguồn kinh phí giải quyết chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đề nghị Ban Tổ chức Tỉnh uỷ: 1. Tham mưu tổ chức triển khai thực hiện chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm công tác công nghệ thông tin, viễn thông tại các cơ quan, đơn vị thuộc khối đảng, đoàn thể theo quy định. 2. Theo dõi, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện chế độ hỗ trợ theo Quy định này tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.