Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
1293/2006/QĐ-UBND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt. Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: 1) Đối tượng thu phí: Các hộ gia đình, tổ chức sử dụng nước sạch (kể cả các tổ chức và các hộ tự khai thác nước để sử dụng) phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, trừ các đối tượng sau đây: - Các hộ g...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1) Đối tượng thu phí:
- Các hộ gia đình, tổ chức sử dụng nước sạch (kể cả các tổ chức và các hộ tự khai thác nước để sử dụng) phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, trừ các đối tượng sau đây:
- - Các hộ gia đình ở địa bàn đang được nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
- Left: Điều 1. Nay quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt như sau: Right: Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng nhiệm vụ quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị tổ chức thu phí vệ sinh môi trường nước thải sinh hoạt theo đúng quy định. Giao trách nhiệm cho Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế kiểm tra,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh trong phạm vi chức năng nhiệm vụ quyền hạn của mình hướng dẫn các đơn vị tổ chức thu phí...
- Giao trách nhiệm cho Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế kiểm tra, chỉ đạo việc thu phí vệ sinh môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này được bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty TNHH NN một thành viên Cấp nước và Xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BA...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện;
- 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra;
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty TNHH NN một thành viên Cấp nước và Xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections