Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lòng lề đường, vỉa hè, bến, bãi, mặt nước và đất công cộng trên địa bàn thành phố Huế
1295/2006/QĐ-UBND
Right document
Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố
669/QĐ-UB-TM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lòng lề đường, vỉa hè, bến, bãi, mặt nước và đất công cộng trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về các khoản lệ phí hành chính của cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố
- Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng lòng lề đường, vỉa hè, bến, bãi, mặt nước và đất công cộng trên địa bàn thành phố Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi, mặt nước và đất công cộng trên địa bàn thành phố Huế, cụ thể như sau: 1) Đối tượng thu: a) Đối với phí sử dụng lòng, lề đường, vỉa hè tạm thời: Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có nhu cầu sử dụng một phần diện tích lòng, lề đường, vỉa hè tạm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố được thu các loại phí hành chính sau đây: 1. Lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng. 2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 3. Lệ phí sao lục văn bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan Kiến trúc sư Trưởng thành phố được thu các loại phí hành chính sau đây:
- 1. Lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng.
- 2. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- Điều 1. Nay quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng lề đường, vỉa hè, bến, bãi, mặt nước và đất công cộng trên địa bàn thành phố Huế, cụ thể như sau:
- 1) Đối tượng thu:
- a) Đối với phí sử dụng lòng, lề đường, vỉa hè tạm thời:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND thành phố Huế chủ trì phối hợp ngành: Công an, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường và các ban, ngành có liên quan để tổ chức điều tra, khảo sát, xây dựng đề án cụ thể về quy định khu vực, địa điểm, diện tích sử dụng lòng, lề đường, vỉa hè, bến bãi, mặt nước và đất công cộng, thời gian được phép sử dụng, hình...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng: - Đất xây dựng nhà ở và công trình công cộng: 500đ/m2. - Đất xây dựng công trình sản xuất công nghiệp: 800đ/m2. - Đất xây dựng công trình sản xuất nông nghiệp: 400đ/m2. - Đất xây dựng công trình kinh doanh thương mại và các loại công trình khác: 1.000đ/m2.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu lệ phí thoả thuận địa điểm xây dựng:
- - Đất xây dựng nhà ở và công trình công cộng: 500đ/m2.
- - Đất xây dựng công trình sản xuất công nghiệp: 800đ/m2.
- Giao UBND thành phố Huế chủ trì phối hợp ngành:
- Công an, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường và các ban, ngành có liên quan để tổ chức điều tra, khảo sát, xây dựng đề án cụ thể về quy định khu vực, địa điểm, diện tích sử dụng lòng, lề đ...
- Đối với các thị trấn, thị tứ, các điểm du lịch, dịch vụ thuộc các huyện quản lý nếu xét thấy đủ điều kiện (an ninh, trật tự, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường…), UBND các huyện có thể tổ chức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa chữa công trình: 1/ Xây dựng nhà bán kiên cố cấp 3, 4: 500đ/m2 sàn. 2/ Xây dựng mới nhà kiên cố cấp 1, 2: 1.000đ/m2 sàn. 3/ Xây dựng mới nhà kiên cố theo dạng biệt thự: 5.000đ/m2. 4/ Sửa chữa nhỏ: 20.000 đ/1 giấy phép. 5/ Sửa chữa công trình kiên cố: 50.000 đ/1 giấy phép. 6/ Sửa chữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng và sửa chữa công trình:
- 1/ Xây dựng nhà bán kiên cố cấp 3, 4: 500đ/m2 sàn.
- 2/ Xây dựng mới nhà kiên cố cấp 1, 2: 1.000đ/m2 sàn.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thông tin; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Miễn thu lệ phí theo quyết định này đối với các loại công trình: nhà ở theo dạng chung cư cao tầng, trường học, cơ sở y tế, nhà trẻ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Miễn thu lệ phí theo quyết định này đối với các loại công trình: nhà ở theo dạng chung cư cao tầng, trường học, cơ sở y tế, nhà trẻ.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa Thông tin
- Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections