Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
1401/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
125/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- Về việc sửa đổi Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh về quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Điểm a và b, Khoản 2 của Điều 1 Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh như sau: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân hoạt động...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước t...
- Điều 1. Nay sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt quy định tại Điểm a và b, Khoản 2 của Điều 1 Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh như sau:
- Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của hộ gia đình, cơ quan hành chính sự nghiệp, các đơn vị, tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ … là: 250 đồng/1m 3 nước...
- Trường hợp hộ gia đình ở những nơi có hệ thống cấp nước sạch tập trung nhưng không sử dụng nước sạch từ các hệ cấp nước tập trung này mà tự khai thác để sử dụng, mức thu phí bảo vệ môi trường đối v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực cùng ngày với ngày có hiệu lực của Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh. Các quy định khác tại Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Các quy định khác tại Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành.
- Left: Quyết định này có hiệu lực cùng ngày với ngày có hiệu lực của Quyết định số 1293/2006/QĐ-UBND ngày 22/5/2006 của UBND tỉnh. Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 125/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh )
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty TNHH NN một thành viên Cấp nước và Xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bố trí người làm Kế toán trưởng, người phụ trách kế toán 1. Đơn vị kế toán là các đối tượng được quy định ở Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán. 2. Bố trí người làm Kế toán trưởng. Các đơn vị kế toán phải bố trí người làm Kế toán trưởng. 2.1. Các đơn vị th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bố trí người làm Kế toán trưởng, người phụ trách kế toán
- 1. Đơn vị kế toán là các đối tượng được quy định ở Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán.
- 2. Bố trí người làm Kế toán trưởng.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Công ty TNHH NN một thành viên Cấp nước và Xây dựng tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có l...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections