Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
49/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
67/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Về Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 2.000.000 đồng/năm/Chi hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh là 2.000.000 đồng/năm/Chi hội.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy hoạch phát triển công nghệ thông tin tỉnh Tây Ninh đến năm 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện triển khai thực hiện Quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban Nhân dân các huyện triển khai thực hiện Quyết định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections