Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012
1469/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án "Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020" ban hành theo Quyết định số 1956/QĐ- TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ
- Về việc ban hành quy định mức chi phí đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012 như sau: 1. Định mức chi phí đào tạo: Đơn vị: đồng/học viên/tháng Số TT Nhóm nghề Dạy nghề cố định Dạy nghề lưu động Từ 05 km đến dưới 30 km Từ 30 km trở lên 1 Kỹ thuật 550.000 700.000 800.000 2 Nông nghiệp 400.000 450.000 550.000 3 Thủ công, Mỹ n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Đối tượng và phạm vi áp dụng của Thông tư là các cơ quan, đơn vị, cá nhân có sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách Nhà nước để thực hiện các chính sách, hoạt động dạy nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đào tạo nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Đối tượng và phạm vi áp dụng của Thông tư là các cơ quan, đơn vị, cá nhân có sử dụng nguồn vốn sự nghiệp từ ngân sách Nhà nước để thực hiện các chính sách, hoạt động dạy nghề cho lao động nông thôn...
- Trường hợp Đề án sử dụng nguồn vốn đầu tư phát triển, vốn viện trợ không hoàn lại thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước và của nhà tài trợ.
- Điều 1. Nay quy định mức chi phí đào tạo nghề lao động nông thôn, người nghèo từ năm 2012 như sau:
- 1. Định mức chi phí đào tạo:
- Đơn vị: đồng/học viên/tháng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức hướng dẫn các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án 1. Ngân sách trung ương - Bảo đảm kinh phí thực hiện các chính sách, giải pháp, hoạt động của Đề án; chính sách hỗ trợ lao động nông thôn học nghề đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách. - Riêng năm 2010: kinh phí thực hiện Đề án được bố trí từ Dự án “Tăng cường năng lực dạy nghề”...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án
- 1. Ngân sách trung ương
- - Bảo đảm kinh phí thực hiện các chính sách, giải pháp, hoạt động của Đề án; chính sách hỗ trợ lao động nông thôn học nghề đối với các địa phương chưa tự cân đối được ngân sách.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổ chức hướng dẫn các đơn vị dạy nghề thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ kinh phí 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề cho các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn theo quy định tại điểm 3 mục III, điểm 2 mục IV và tiết d điểm 1 mục V Điều 1 Quyết định số 1956/QĐ-TTg và Quyết định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phê duyệt danh sách các cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ kinh phí
- 1. Hỗ trợ đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy nghề cho các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn theo quy định tại điểm 3 mục III, điểm 2 mục IV và tiết d điểm 1 mục V Điều 1 Quyết định số 19...
- Thương binh và Xã hội phê duyệt danh sách các cơ sở dạy nghề cho lao động nông thôn được lựa chọn đầu tư.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch UBND: Thành phố Huế, các thị xã và các huyện, các đơn vị đào tạo nghề chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Ngô Hòa
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về quản lý, thanh toán kinh phí Đề án 1. Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý sử dụng, hạch toán và quyết toán kinh phí Đề án thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật; quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia ban hành theo Quyết đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về quản lý, thanh toán kinh phí Đề án
- 1. Việc lập, phân bổ, giao dự toán, quản lý sử dụng, hạch toán và quyết toán kinh phí Đề án thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật
- quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia ban hành theo Quyết định số 135/2009/QĐ-TTg ngày 04/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ và quy định tại mục II...
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan liên quan
- Chủ tịch UBND: Thành phố Huế, các thị xã và các huyện, các đơn vị đào tạo nghề chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections