Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
564/QĐ-UBND.
Right document
Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
88/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 49.367.089 2 Nước ghi thu m 3 39.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế”.
- Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:
- Nước sản xuất
- Nước ghi thu
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú. Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký định mức t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định tạo lập và sử dụng hồ sơ điện tử, thẻ điện tử trong giao dịch thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 90/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định tạo lập và sử dụng hồ sơ điện tử, thẻ...
- Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
- 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
- Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức nhân đạo đảm bảo nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa được hướn...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
- Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự ngh...
- Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và giá bán bình quân cho các đối tượng này (chưa thuế VAT, phí thoát nước và chi phí dịch vụ môi trường rừng) không vượt quá mức giá quy định tại điểm 5 Điều 1 Q...
- Hàng quý, đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu, nộp phí thoát nước là 620 đồng/m 3 và mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là 40 đồng/m 3 nước tiêu thụ theo hướng dẫn của...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Xây dựng và Cấp nước tỉnh, Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.