Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định quản lý xe công nông và xe tự chế
  • trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • Về việc Phương án giá bán nước sạch và giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: TT Chỉ tiêu ĐVT 1 Nước sản xuất m 3 49.367.089 2 Nước ghi thu m 3 39.000.000 3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định “về việc quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định “về việc quản lý xe công nông và xe tự chế trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Phương án giá bán nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:
  • Nước sản xuất
  • Nước ghi thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước: 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu. Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú. Mỗi nhân khẩu chỉ được đăng ký định mức t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐInh Văn Cương QUY ĐỊNH V/v quản lý xe công nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định đối tượng sử dụng nước:
  • 1. Đối tượng sử dụng nước sinh hoạt, bao gồm: Các cá nhân, hộ gia đình sử dụng nước cho nhu cầu sinh hoạt thiết yếu.
  • Định mức nước sinh hoạt được xác định trên số nhân khẩu thường trú, tạm vắng và tạm trú dài hạn theo sổ hộ khẩu thường trú và sổ tạm trú.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động sản xuất, kinh doanh dịch vụ, các tổ chức nhân đạo đảm bảo nguyên tắc không vượt hệ số tính giá tối đa được hướn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý việc sản xuất, lắp ráp: Nghiêm cấm sản xuất, lắp ráp xe công nông và các xe tự chế khác dưới mọi hình thức.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý việc sản xuất, lắp ráp:
  • Nghiêm cấm sản xuất, lắp ráp xe công nông và các xe tự chế khác dưới mọi hình thức.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch căn cứ Phương án giá nước được phê duyệt, ban hành cụ thể giá tiêu thụ nước sạch cho các đối tượng là các cơ quan hành chính, đơn vị sự ngh...
  • Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn và giá bán bình quân cho các đối tượng này (chưa thuế VAT, phí thoát nước và chi phí dịch vụ môi trường rừng) không vượt quá mức giá quy định tại điểm 5 Điều 1 Q...
  • Hàng quý, đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch có trách nhiệm thu, nộp phí thoát nước là 620 đồng/m 3 và mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng là 40 đồng/m 3 nước tiêu thụ theo hướng dẫn của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện để xe công nông được tham gia giao thông đường bộ: 1. Xe phải có đăng ký theo quy định của ngành Công an. 2. Phải được kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. 3. Phải có bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện. 4. Người điều khiển phải có giấy phép lái xe phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện để xe công nông được tham gia giao thông đường bộ:
  • 1. Xe phải có đăng ký theo quy định của ngành Công an.
  • 2. Phải được kiểm tra định kỳ chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013 và thay thế cho các Quyết định số 1044/QĐ-UBND và Quyết định số 1045/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đầu tư; Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Xây dựng và Cấp nước tỉnh, Thủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi hoạt động, lộ trình hoạt động: 1- Giai đoạn 1: Đến 31/12/2005 cấm xe công nông hoạt động trên các tuyến Quốc lộ 1A, 21A, 21B, 38, nội thị thị xã Phủ Lý. 2. Giai đoạn 2: Đến 31/12/2006 cấm xe công nông hoạt động trên đường tỉnh. 3. Giai đoạn 3: Đến 31/12/2007 cấm xe công nông hoạt động trên địa bàn tỉnh Hà Nam .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phạm vi hoạt động, lộ trình hoạt động:
  • 1- Giai đoạn 1: Đến 31/12/2005 cấm xe công nông hoạt động trên các tuyến Quốc lộ 1A, 21A, 21B, 38, nội thị thị xã Phủ Lý.
  • 2. Giai đoạn 2: Đến 31/12/2006 cấm xe công nông hoạt động trên đường tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Kế hoạch và Đầu tư
  • Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế, Giám đốc Công ty TNHH Nhà nước Một thành...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng. Quy định này quy định trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý xe công nông và xe tự chế khác trên địa bàn tỉnh Hà Nam, bao gồm: sản xuất, lắp ráp, kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, đăng ký và tham gia giao thông đường bộ.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: 1. Xe công nông: là loại xe 4 bánh tự chế lắp động cơ 01 xi lanh vận hành trên đường bộ, chia làm 2 loại: công nông đầu dọc và công nông đầu ngang. 2. Xe tự chế gồm các loại xe lôi, xe đẩy, có gắn động cơ được chế tạo từ vật liệu, phụ tùng tận dụng; các máy chuyên dùng có gắn thêm bộ phận tự hành tham gia gia...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Chế tài xử lý vi phạm. Xử lý phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự an toàn giao thông theo Nghị định 15/2003/NĐ-CP của Chính Phủ.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ XE CÔNG NÔNG VÀ XE TỰ CHẾ THAM GIA GIAO THÔNG
Điều 7. Điều 7. Sở Giao thông vận tải: 1. Là cơ quan đầu mối xây dựng kế hoạch và đôn đốc thực hiện quy định về quản lý hoạt động của xe công nông, xe tự chế tham gia giao thông. 2. Thực hiện việc đăng kiểm đối với các xe đã có đến ngày 31/12/2004. Thông báo rộng rãi danh sách các phương tiện không đảm bảo chất lượng tham gia giao thông để các...
Điều 8. Điều 8. Công an tỉnh: 1. Thực hiện việc tổ chức đăng ký, cấp biển kiểm soát cho xe công nông đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng an toàn kỹ thuật đã có đến ngày 31/12/2004. 2. Thực hiện kiểm tra, kiểm soát, xử lý các vi phạm của xe công nông và người điều khiển theo quy định của Luật Giao thông đường bộ và quy định này.