Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN” ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004
001/2007/QĐ-BCT
Right document
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN” ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Thương mại số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 04 tháng 10 năm 2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
- Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung tên và mã số tại nhóm 4 Điều 1 Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Việt Nam - mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN ” ban hành kèm theo Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày 4 tháng 10 năm 2004 củ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này quy định các điều kiện, trình tự, thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ sở kiểm nghiệm). 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các cơ sở kiểm nghiệm, các cơ quan quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này quy định các điều kiện, trình tự, thủ tục chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ sở kiểm nghiệm).
- 2. Đối tượng áp dụng: Thông tư liên tịch này áp dụng đối với các cơ sở kiểm nghiệm, các cơ quan quản lý liên quan đến hoạt động đánh giá, chỉ định và quản lý các cơ sở kiểm nghiệm.
- Điều 1. Bổ sung tên và mã số tại nhóm 4 Điều 1 Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của Việt Nam
- mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN ” ban hành kèm theo Quyết định số 1420/2004/QĐ-BTM ngày...
- 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bình Phước, mã số 67
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở kiểm nghiệm là tổ chức có tư cách pháp nhân thực hiện kiểm nghiệm các chỉ tiêu về chất lượng, an toàn thực phẩm. 2. Hệ thống quản lý chất lượng bao gồm hệ thống tài liệu quản lý và kĩ thuật nhằm đảm bảo chất lượng, chính xác, minh bạc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư liên tịch này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ sở kiểm nghiệm là tổ chức có tư cách pháp nhân thực hiện kiểm nghiệm các chỉ tiêu về chất lượng, an toàn thực phẩm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung Liên Bộ giao: Cục An toàn thực phẩm - Bộ Y tế; Vụ Khoa học và Công nghệ - Bộ Công Thương; Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là đơn vị giúp Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý nhà nước về ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- Liên Bộ giao: Cục An toàn thực phẩm
- Vụ Khoa học và Công nghệ
- Điều 3. Vụ trưởng Vụ Xuất Nhập khẩu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Công Thương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections