Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cho phép chuyển hình thức tạm ứng vốn ngân sách tỉnh thành hình thức ủy thác vốn qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh để cho vay đối với các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh. - Giao Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác vốn ngân sách tỉnh với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Cho phép chuyển hình thức tạm ứng vốn ngân sách tỉnh thành hình thức ủy thác vốn qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh để cho vay đối với các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở...
  • - Giao Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác vốn ngân sách tỉnh với Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh.
  • Giao Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh tiếp nhận vốn và đồng thời thực hiện ủy thác qua các tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được vay vốn là hộ gia đình theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, gồm: - Vợ (chồng), con của liệt sỹ. - Vợ (chồng), con của thương binh. - Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động; con của người hoạt động kháng chiến, người có công giúp đỡ cách mạng được th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định về lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh Bà Rịa - Vũng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2017 và thay thế các Quyết định sau:
  • 1. Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc ban hành quy định về lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương tại tỉnh B...
Removed / left-side focus
  • - Vợ (chồng), con của liệt sỹ.
  • - Vợ (chồng), con của thương binh.
  • Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh hùng lao động
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng được vay vốn là hộ gia đình theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, gồm: Right: Vũng Tàu về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để cho vay giải quyết việc làm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy trình cho vay, thu nợ, hồ sơ cho vay, lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn, mức cho vay thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy trình cho vay, thu nợ, hồ sơ cho vay, lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn, mức cho vay thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xử lý rủi ro tín dụng 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: chỉ xử lý đối với các trường hợp rủi ro do nguyên nhân khách quan. 2. Nguyên tắc, quy trình và hồ sơ xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam. Giao Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh phối hợp với Sở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh: a) Ủy thác vốn ngân sách tỉnh qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác. b) Giao Chi nhánh NHCSXH Tỉnh tiếp nhận vốn ngân sách tỉnh để thực hiện cho vay trực tiếp và cho vay ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác
  • 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh:
  • a) Ủy thác vốn ngân sách tỉnh qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xử lý rủi ro tín dụng
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: chỉ xử lý đối với các trường hợp rủi ro do nguyên nhân khách quan.
  • 2. Nguyên tắc, quy trình và hồ sơ xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam. Giao Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh phố...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Về nguồn vốn và thẩm quyền xử lý rủi ro: Right: 2. Nguồn vốn ngân sách huyện, thành phố:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cho phép Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh thực hiện phân phối tiền lãi thu được từ chương trình cho vay các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài bằng nguồn vốn ủy thác của tỉnh, như sau: - Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh: 70% (Trong đó: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Phòng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Người nghèo: a) Hộ nghèo theo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định trong từng thời kỳ. b) Hộ cận nghèo theo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định trong từng thời kỳ. c) Hộ mới thoát nghèo (là hộ gia đình được Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn quyết định công nhận hộ nghèo thoát nghèo theo chuẩn tỉnh Bà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng cho vay
  • 1. Người nghèo:
  • a) Hộ nghèo theo chuẩn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Cho phép Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh thực hiện phân phối tiền lãi thu được từ chương trình cho vay các đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn ở nước ngoài bằng nguồn vốn ủy thá...
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh: 70% (Trong đó: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách Xã hội các huyện, thành phố có trách nhiệm chi trả phí ủy...
  • xã hội nhận ủy thác, chi hoa hồng cho Tổ tiết kiệm và vay vốn theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam trong từng thời kỳ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi phí hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình quốc gia giải quyết việc làm các cấp do ngân sách các cấp bảo đảm theo quy định về phân cấp quản lý ngân sách trên cơ sở dự toán chi do Ban Chỉ đạo chương trình quốc gia giải quyết việc làm lập hàng năm được Ủy ban nhân dân các cấp phê duyệt.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng vốn, mức cho vay, thời hạn cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có), lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn, thu hồi và sử dụng vốn vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn: - Cho vay hộ nghèo, cho vay hộ cận nghèo, cho vay hộ mới thoát nghèo, cho vay giải quyết việc làm và cho va...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mục đích sử dụng vốn, mức cho vay, thời hạn cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có), lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn, thu hồi và sử dụng vốn vay, gia hạ...
  • - Cho vay hộ nghèo, cho vay hộ cận nghèo, cho vay hộ mới thoát nghèo, cho vay giải quyết việc làm và cho vay đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng:
  • Thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của các Bộ, Ngành và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng chính sách xã hội đối với từng chương trình cho vay.
Removed / left-side focus
  • Chi phí hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình quốc gia giải quyết việc làm các cấp do ngân sách các cấp bảo đảm theo quy định về phân cấp quản lý ngân sách trên cơ sở dự toán chi do Ban Chỉ đạo ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Hàng năm, xây dựng kế hoạch, nhu cầu về xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh trên cơ sở báo cáo nhu cầu xuất khẩu lao động hàng năm của các huyện, thành phố. - Căn cứ vào kế hoạch, nhu cầu về xuất khẩu lao động hàng năm, Sở Lao động - Thươn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn 1. Đối với hộ nghèo theo chuẩn tỉnh: a) Lãi suất cho vay bằng mức lãi suất cho vay đối với hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ; b) Lãi suất nợ quá hạn bằng 130% lãi suất cho vay. 2. Đối với hộ cận nghèo theo chuẩn tỉnh: a) Lãi suất cho vay bằng 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lãi suất cho vay, lãi suất quá hạn
  • 1. Đối với hộ nghèo theo chuẩn tỉnh:
  • a) Lãi suất cho vay bằng mức lãi suất cho vay đối với hộ cận nghèo theo chuẩn quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quy định trong từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị, địa phương
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • - Hàng năm, xây dựng kế hoạch, nhu cầu về xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh trên cơ sở báo cáo nhu cầu xuất khẩu lao động hàng năm của các huyện, thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. - Bãi bỏ các Quyết định số 9531/QĐ-UB ngày 17 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc Quy định đối tượng, mức vay, xử lý rủi ro trong xuất khẩu lao động; Quyết định số 9532/QĐ-UB ngày 17 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi và nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng. 2. Nguyên tắc, quy trình và hồ sơ xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thực hiện theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phạm vi và nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Chỉ xử lý đối với các trường hợp do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng.
  • 2. Nguyên tắc, quy trình và hồ sơ xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thực hiện theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ ban hành cơ chế xử lý nợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hiệu lực thi hành
  • - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các Quyết định số 9531/QĐ-UB ngày 17 tháng 10 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ảnh kịp thời về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Sở Tài chính để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng vốn ủy thác đúng mục đích và đạt hiệu quả.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và cơ quan có liên quan báo cáo Trưởng Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH Tỉnh, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quyết định. 2. Nguồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền xem xét xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh:
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh phối hợp với Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ảnh kịp thời về Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Sở Tài chính để phối hợp nghiên cứu, đề xuất Ủy ban...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý rủi ro được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng đã được hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội trích lập theo quy định hiện hành đối với từng chương trình, từng nguồn vốn ngân sách địa phương (ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện) ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
  • Nguồn vốn để xử lý rủi ro được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng đã được hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội trích lập theo quy định hiện hành đối với từng chương trình, từng nguồn vốn ngân sách...
  • 2. Trường hợp Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng không đủ bù đắp, tùy theo tình hình thực tế khoản vay bị rủi ro:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính; Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Tỉnh; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội các huyện, thành phố. 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh. 4. Các Hội, Đoàn thể...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NGUỒN VỐN ỦY THÁC, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN VỐN ỦY THÁC
Điều 3. Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua hệ thống NHCSXH Tỉnh để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn đã thực hiện ủy thác: a) Nguồn cho vay người nghèo: Từ nguồn vốn ngân sách tỉnh đã ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH Tỉnh theo Quyết định số 55/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 và Quyết định số 0...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHO VAY
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG
CHƯƠNG V CHƯƠNG V QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN LÃI CHO VAY