Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan kèm theo Quyết định 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 và 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 do tỉnh Tây Ninh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Tây Ninh

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan kèm theo Quyết định 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 và 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 do tỉn...
Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan kèm theo Quyết định 53/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 và 45/2012/QĐ-UBND ngày 15/10/2012 do tỉn... Right: Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/20...
Target excerpt

Về việc bổ sung Khoản 1, Điều 2 quyết định số 53/2011/QĐ-UBND và điều chỉnh, bổ sung phụ lục I bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 và Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND, ngày 15/10/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh. (Kèm theo Bảng điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. 1. Bổ sung vào khoản 1, Điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh như sau: Trường hợp mua hàng theo phương thức đấu thầu, đấu giá mà người có tài sản khi đăng ký quyề...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 và Quyết định số 45/2012/QĐ...
  • (Kèm theo Bảng điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan).
  • Điều chỉnh nhãn hiệu từ xe Honda SH 125cc, số loại KF14SH150i thành xe Honda SH 150cc, số loại KF14SH150i tại thứ tự 17, trang 3 Bảng bổ sung và điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản...
Added / right-side focus
  • Bổ sung vào khoản 1, Điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan áp dụn...
  • Trường hợp mua hàng theo phương thức đấu thầu, đấu giá mà người có tài sản khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền là người trực tiếp trúng đấu giá, đấu thầu đúng...
  • a) Tại trang 88: Loại xe TOYOTA INNOVA-G, 8 chỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh nhãn hiệu từ xe Honda SH 125cc, số loại KF14SH150i thành xe Honda SH 150cc, số loại KF14SH150i tại thứ tự 17, trang 3 Bảng bổ sung và điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 và Quyết định số 45/2012/QĐ... Right: 2. Bãi bỏ một số mục trong Phụ lục I Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh...
  • Left: (Kèm theo Bảng điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu, thuyền, sà lan). Right: Điều chỉnh tên tài sản, trọng tải trong Phụ lục I Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh ban hành kèm theo Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 c...
Target excerpt

Điều 1. 1. Bổ sung vào khoản 1, Điều 2 Quyết định số 53/2011/QĐ-UBND, ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy, mô tô ba bánh, tàu thuyền, sà lan áp dụng trên đị...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.