Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh khóa XII về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
19/2012/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
350/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh khóa XII về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số
- 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh khóa XII
- về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Nghị quyết số
- 350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh khóa XII
- Left: về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính Right: Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu
- Left: phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La Right: tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi, mức chi quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa XII, như sau: 1. Bổ sung Khoản 7 vào Mục I: “Xây dựng văn bản giải quyết nội dung trình phát sinh giữa hai kỳ họp HĐND (phải tổ chức họp thẩm tra). - Cấp tỉnh : 500.000 đồng/văn...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính của HĐND các cấp tỉnh Sơn La, như sau: (Có 01 phụ biểu kèm theo) . Nguồn kinh phí: 1. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh: Hàng năm Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh căn cứ vào định mức quy định tại Nghị quyết này xây dựng dự toán ngân sách trình Thường trực HĐND tỉnh xem x...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi, mức chi quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa XII, như sau:
- 1. Bổ sung Khoản 7 vào Mục I: “Xây dựng văn bản giải quyết nội dung trình phát sinh giữa hai kỳ họp HĐND (phải tổ chức họp thẩm tra).
- - Cấp tỉnh : 500.000 đồng/văn bản hoàn thành.
- Điều 1 . Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính của HĐND các cấp tỉnh Sơn La, như sau: (Có 01 phụ biểu kèm theo) .
- Nguồn kinh phí:
- Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh:
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung chi, mức chi quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa XII, như sau:
- 1. Bổ sung Khoản 7 vào Mục I: “Xây dựng văn bản giải quyết nội dung trình phát sinh giữa hai kỳ họp HĐND (phải tổ chức họp thẩm tra).
- - Cấp tỉnh : 500.000 đồng/văn bản hoàn thành.
Điều 1 . Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính của HĐND các cấp tỉnh Sơn La, như sau: (Có 01 phụ biểu kèm theo) . Nguồn kinh phí: 1. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh: Hàng năm Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội v...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Khoản 3, Mục I; gạch đầu dòng thứ nhất, thứ hai, Khoản 2, Mục III, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành : Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Nghị quyết số 203/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của HĐND tỉnh Sơn La quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp tỉnh Sơn La.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Bãi bỏ Khoản 3, Mục I; gạch đầu dòng thứ nhất, thứ hai, Khoản 2, Mục III, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành :
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Nghị quyết số 203/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của HĐND tỉnh Sơn La quy định một số chế độ, định mức chi tiê...
- Điều 2. Bãi bỏ Khoản 3, Mục I; gạch đầu dòng thứ nhất, thứ hai, Khoản 2, Mục III, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 350/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành : Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và thay thế Nghị quyết số 203/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của HĐND tỉnh Sơn La quy định một số chế độ, định mức...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Khoá XIII kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 19 tháng 9 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections