Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Thông tư này là các cơ quan, đơn vị, cơ sở đào tạo có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện việc xây dựng chương trình khung cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo nêu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng Thông tư này là các cơ quan, đơn vị, cơ sở đào tạo có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước để thực hiện việc xây dựng chương trình khung cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế về quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngoài nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước, Nhà nước khuyến khích các cơ quan, đơn vị, cơ sở đào tạo sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp khác cho việc biên soạn chương trình, giáo trình. Các cơ quan, đơn vị, cơ sở đào tạo được vận dụng các quy định tại Thông tư này trong việc sử dụng các nguồn kinh phí khác khi b iên soạn chươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước, Nhà nước khuyến khích các cơ quan, đơn vị, cơ sở đào tạo sử dụng các nguồn kinh phí hợp pháp khác cho việc biên soạn chương trình, giáo trình.
  • Các cơ quan, đơn vị, cơ sở đào tạo được vận dụng các quy định tại Thông tư này trong việc sử dụng các nguồn kinh phí khác khi b iên soạn chương trình, giáo trình.
  • II. NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 54/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế về quản lý và s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung và mức chi chung: 1. Chi hội nghị, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác phí để phục vụ cho hoạt động xây dựng chương trình khung, biên soạn giáo trình: nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nội dung và mức chi chung:
  • Chi hội nghị, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác phí để phục vụ cho hoạt động xây dựng chương trình khung, biên soạn giáo trình:
  • nội dung và mức chi thực hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị, Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 3...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014 của Liên bộ Bộ Tài chính và Bộ Công Thư...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nội dung chi và mức chi đặc thù: 1. Chi xây dựng chương trình khung, chương trình môn học, giáo trình cho các ngành đào tạo đại học, cao đẳng: a/ Chi xây dựng chương trình khung: - Chi biên soạn chương trình: 25.000 đồng/tiết - Chi sửa chữa và biên tập tổng thể: 15.000 đồng/tiết - Chi thẩm định nhận xét: 10.000 đồng/tiết b/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nội dung chi và mức chi đặc thù:
  • 1. Chi xây dựng chương trình khung, chương trình môn học, giáo trình cho các ngành đào tạo đại học, cao đẳng:
  • a/ Chi xây dựng chương trình khung:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công và Thông tư liên tịch s...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của hoạt động khuyến công 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập, thực hi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các mức chi quy định nêu trên là mức chi tối đa, được tính trên một tiết học chuẩn hoặc trang biên soạn chương trình, giáo trình chuẩn, theo quy định của Bộ GD&ĐT. Tuỳ theo mức độ phức tạp của từng ngành học và dự toán kinh phí được giao, thủ trưởng cơ quan, đơn vị đào tạo được giao nhiệm vụ biên soạn chương trình, giáo trình c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các mức chi quy định nêu trên là mức chi tối đa, được tính trên một tiết học chuẩn hoặc trang biên soạn chương trình, giáo trình chuẩn, theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Tuỳ theo mức độ phức tạp của từng ngành học và dự toán kinh phí được giao, thủ trưởng cơ quan, đơn vị đào tạo được giao nhiệm vụ biên soạn chương trình, giáo trình căn cứ vào quy định tại Thông tư...
  • III. LẬP DỰ TOÁN, QUẢN LÝ VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của hoạt động khuyến công
  • 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong và ngoài nước tham gia hoặc hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
  • 2. Góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tạo việc làm, tăng thu nhập, thực hiện phân công lại lao động xã hội và góp phần xây dựng nô...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a, Điểm d, Khoản 2, Điều 1 của Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ. 1. Công nghiệp...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập dự toán : 1. Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học cho các ngành đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, căn cứ vào các nội dung chi và mức chi được quy định tại Thông tư này, Bộ GD&ĐT xây dựng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ và tổng hợp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập dự toán :
  • Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học cho các ngành đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, căn cứ vào các nội dung...
  • Căn cứ vào dự toán ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền thông báo, Bộ GD&ĐT phân bổ dự toán được giao cho việc thực hiện nhiệm vụ xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
  • Tổ chức, cá nhân quy định tại Điểm a, Điểm d, Khoản 2, Điều 1 của Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4...
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định cụ thể một số nội dung hoạt động khuyến công 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành. 2. Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp, nhận t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý và quyết toán: Kinh phí xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp được quản lý và quyết toán theo các chế độ tài chính hiện hành. III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý và quyết toán:
  • Kinh phí xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp được quản lý và quyết toán theo các chế độ tà...
  • III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định cụ thể một số nội dung hoạt động khuyến công
  • 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. Hình thức đào tạo nghề, truyền nghề chủ yếu là ngắn hạn, gắn lý...
  • 2. Hỗ trợ nâng cao năng lực quản lý doanh nghiệp, nhận thức và năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn trong sản xuất công nghiệp thông qua các hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng chương trình khuyến công 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng chương trình khuyến công trên địa bàn v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30/10/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng Chương trình khung cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học. Đối với năm 2009 kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30/10/2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng Chương trình khung cho các n...
  • Đối với năm 2009 kinh phí thực hiện xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đã được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước được giao của đơn vị.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xây dựng chương trình khuyến công
  • Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện).
  • Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng chương trình khuyến công trên địa bàn và gửi Sở Công Thương tổng hợp.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng kế hoạch khuyến công 1. Kế hoạch khuyến công trên địa bàn tỉnh hàng năm được lập phù hợp với chương trình khuyến công của tỉnh đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Báo cáo đăng ký các đề án khuyến công bao gồm hai phần: - Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch khuyến công của năm thực hiện; - Mục tiêu và định hướng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, Nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên phạm vi quốc gia, vùng và của tỉnh. 2. Phù hợp với chương trình khuyến công đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc ưu tiên 1. Địa bàn ưu tiên: Ưu tiên các chương trình, đề án thực hiện tại địa bàn các xã trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới; các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định của tỉnh. 2. Ngành nghề ưu tiên: a) Ưu tiên các chương trình, đề án hỗ trợ phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Đề án khuyến công cần thiết phải đáp ứng những nội dung chủ yếu sau: 1. Tên đề án. 2. Thời gian thực hiện. 3. Kinh phí: Xác định tổng kinh phí thực hiện đề án, trong đó phân rõ cơ cấu nguồn vốn kinh phí khuyến công. 4. Đơn vị thực hiện; đơn vị phối hợp, thụ hưởng; địa điểm thực hiện đề án....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình thẩm định, phê duyệt kế hoạch và đề án khuyến công 1. Tổng hợp chương trình, đề án từ cơ sở a) Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công lập các đề án theo các quy định tại Điều 9, chương II của Quy chế này gửi Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi triển khai thực hiện đề án, kèm theo đề nghị hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thẩm định 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc lập đề án được quy định tại Điều 7 chương II của Quy chế này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất kỹ thuật khác. 3. Năng lực của đơn vị thực hiện, đơn vị phối hợp, đơn vị thụ hưởng. 4. Khả năn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện 1. Cơ sở công nghiệp nông thôn đăng ký đề án khuyến công cho năm tới với Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 20 tháng 5 của năm hiện hành. Hồ sơ đăng ký được quy định tại điểm a, khoản 2, Điều 10 của Quy chế này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi hồ sơ đăng ký kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Khuyến công và các tổ chức dịch vụ khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm; b) Tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Mức chi hoạt động khuyến công 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội...

Open section

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Mức chi hoạt động khuyến công
  • 1. Mức chi chung cho hoạt động khuyến công
  • a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch áp dụng theo Thông tư số 12...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được xem xét, hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 3, Điều 4 của Quy chế này. 2. Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 3. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị 1. Sở Công Thương a) Chủ trì xây dựng và tổng hợp chương trình khuyến công từng giai đoạn, cơ chế, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động khuyến công trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm tra, giám sát và đánh giá việc thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công trên địa bàn tỉnh 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát việc thực hiện các đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công. 2. Sở Công Thương lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm và khen thưởng cho các tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong hoạt động khuyến công. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các sở, ngành liên quan theo chức năng có nhiệm vụ phối hợp với Sở Công Thương triển khai c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.