Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011.

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011.
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011. Right: Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Target excerpt

Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi nội dung Điều 6 về đơn giá cho thuê đất như sau: “Điều 6. Đơn giá cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất trả tiền th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được tính bằng tỷ lệ % trên giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và được quy định cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ % để xác định...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, như sau:
  • 1. Sửa đổi nội dung Điều 6 về đơn giá cho thuê đất như sau:
  • “Điều 6. Đơn giá cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm:
Added / right-side focus
  • Đường phố loại 1: 2,5%; loại 2: 2,3%; loại 3: 2,0%; loại 4, 5: 1,8%
  • Đường phố loại 1: 2,2%; loại 2: 1,9%; loại 3: 1,7%; loại 4, 5: 1,5%
  • d) Đối với thị trấn Nam Đông, A Lưới
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, như sau:
  • 1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
  • Đường phố còn lại : 1,7%
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sửa đổi nội dung Điều 6 về đơn giá cho thuê đất như sau: Right: 1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
  • Left: Đường phố loại 1: 2,0%; loại 2: 1,9%; loại 3: 1,8%; Right: Đường phố loại 1: 1,7%; loại 2: 1,6%; loại 3, 4, 5: 1,5%
  • Left: b) Đối với các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị trấn Lăng Cô Right: b) Đối với thị xã Hương Thủy và thị trấn Lăng Cô
Target excerpt

Điều 6. Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được tính bằng tỷ lệ % trên giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chí...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Việc áp dụng hệ số đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo Điều 14 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Việc áp dụng hệ số đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo Điều 14 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này.
  • 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất thì việc xác định lại đơn giá thuê đất đư...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc áp dụng hệ số đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo Điều 14 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trư...

explicit-citation Similarity 0.92 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 6, Điều 13 Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó thì Sở Tài chính (đối với...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 6, Điều 13 Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
  • Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 6, Điều 13 Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định...
Target excerpt

Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và thay thế Quyết định số 1778/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất phần dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không thu tiền thuê đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai. 2. Người được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 Luật Đất đai. 3. Tổ chức, cá nhân sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công nghiệp theo qu...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC