Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011.
27/2012/QĐ-UBND.
Right document
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
45/2011/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011.
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011. Right: Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi nội dung Điều 6 về đơn giá cho thuê đất như sau: “Điều 6. Đơn giá cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất trả tiền th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được tính bằng tỷ lệ % trên giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và được quy định cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ % để xác định...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Sửa đổi nội dung Điều 6 về đơn giá cho thuê đất như sau:
- “Điều 6. Đơn giá cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm:
- Đường phố loại 1: 2,5%; loại 2: 2,3%; loại 3: 2,0%; loại 4, 5: 1,8%
- Đường phố loại 1: 2,2%; loại 2: 1,9%; loại 3: 1,7%; loại 4, 5: 1,5%
- d) Đối với thị trấn Nam Đông, A Lưới
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
- Đường phố còn lại : 1,7%
- Left: 1. Sửa đổi nội dung Điều 6 về đơn giá cho thuê đất như sau: Right: 1. Tỷ lệ % để xác định đơn giá thuê đất khu vực đô thị:
- Left: Đường phố loại 1: 2,0%; loại 2: 1,9%; loại 3: 1,8%; Right: Đường phố loại 1: 1,7%; loại 2: 1,6%; loại 3, 4, 5: 1,5%
- Left: b) Đối với các phường thuộc thị xã Hương Thủy và thị trấn Lăng Cô Right: b) Đối với thị xã Hương Thủy và thị trấn Lăng Cô
Điều 6. Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm được tính bằng tỷ lệ % trên giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của Chí...
Left
Điều 2.
Điều 2. Việc áp dụng hệ số đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo Điều 14 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 2. Việc áp dụng hệ số đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo Điều 14 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh.
- Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này.
- 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 3 năm 2011 nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm mà chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất thì việc xác định lại đơn giá thuê đất đư...
- Điều 2. Việc áp dụng hệ số đơn giá cho thuê đất theo quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo Điều 14 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của UBND tỉnh.
Điều 14. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 3 năm 2011 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Quy định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 6, Điều 13 Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó thì Sở Tài chính (đối với...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 6, Điều 13 Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định...
- Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất lần trước đó...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Điều 6, Điều 13 Quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định...
Điều 13. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố có sự biến động không quá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections