Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
26/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
156/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân theo mẫu cũ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Riêng mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí chứng minh nhân dân mới áp dụng theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC, ngày 20/9/2012 của Bộ Tài chính quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí 1. Người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Riêng đối với lệ phí đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP, ngày 21/3/2011 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi (gọi tắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí 1. Đối với lệ phí đăng ký cư trú: Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm lệ phí 1. Đối với lệ phí hộ tịch: Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể là: a) Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. b) Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký kết hôn, bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu lệ phí 1. Lệ phí hộ tịch Nội dung thu Mức thu (đồng) a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp xã: - Khai sinh 8.000 - Kết hôn 30.000 - Khai tử 5.000 - Nhận cha, mẹ, con 15.000 - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000 /1 bản sao - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 5.000 - Các việc đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan thu lệ phí 1. Đối với lệ phí hộ tịch Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch bao gồm: a) Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 quyết định này; b) Ủy ban Nhân dân huyện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế 1. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến cơ quan thuế. Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Cơ quan thu lệ phí
- 1. Đối với lệ phí hộ tịch
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch bao gồm:
- Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế
- Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ chức, cá nhân khác gửi đến...
- Đối với những văn bản, hồ sơ phải nộp cơ quan thuế theo quy định thì người nộp thuế nộp 01 bộ.
- Điều 6. Cơ quan thu lệ phí
- 1. Đối với lệ phí hộ tịch
- Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch bao gồm:
Điều 5. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế 1. Văn bản giao dịch với cơ quan thuế bao gồm tài liệu kèm theo hồ sơ thuế, công văn, đơn từ và các tài liệu khác do người nộp thuế, tổ chức được ủy nhiệm thu thuế và các tổ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc thu, nộp lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc quản lý và sử dụng lệ phí Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Đối với lệ phí hộ tịch: Cơ quan thu lệ phí được trích lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu đư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cách tính thời hạn để thực hiện thủ tục hành chính thuế 1. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày” thì tính liên tục theo ngày dương lịch, kể cả ngày nghỉ theo quy định. 2. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày làm việc” thì tính theo ngày làm việc của cơ quan hành chính nhà nước trừ ngày nghỉ theo quy định. 3. Trường hợp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 8. Việc quản lý và sử dụng lệ phí
- Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau:
- Đối với lệ phí hộ tịch:
- Điều 8. Cách tính thời hạn để thực hiện thủ tục hành chính thuế
- 1. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày” thì tính liên tục theo ngày dương lịch, kể cả ngày nghỉ theo quy định.
- 2. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày làm việc” thì tính theo ngày làm việc của cơ quan hành chính nhà nước trừ ngày nghỉ theo quy định.
- Điều 8. Việc quản lý và sử dụng lệ phí
- Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau:
- Đối với lệ phí hộ tịch:
Điều 8. Cách tính thời hạn để thực hiện thủ tục hành chính thuế 1. Trường hợp thời hạn được tính bằng “ngày” thì tính liên tục theo ngày dương lịch, kể cả ngày nghỉ theo quy định. 2. Trường hợp thời hạn được tính bằng...
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân và Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND, ngày 28/12/2009 c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, q...
- bãi bỏ điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 09/5/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 06/2008/NQ-H...
- Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
- các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
- các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, q...
- bãi bỏ điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 09/5/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 06/2008/NQ-H...
- Left: Điều 9. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tư pháp; Công an; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections