Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
26/2014/QĐ-UBND
Right document
Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân
68/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh tăng tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân
- Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân theo mẫu cũ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Riêng mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí chứng minh nhân dân mới áp dụng theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC, ngày 20/9/2012 của Bộ Tài chính quy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh khoản 1 và khoản 3, Điều 8, mục B, Chương II, Quy định kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân, cụ thể như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) tổng số tiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau:
- (Nội dung chi đúng theo quy định tại điểm a, b, c, d của khoản 1, Điều 8, mục B, Chương II, Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quả...
- Bỏ khoản 3, Điều 8, mục B, Chương II, Quy định kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ k...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân theo mẫu cũ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Left: Riêng mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí chứng minh nhân dân mới áp dụng theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC, ngày 20/9/2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụn... Right: Điều chỉnh khoản 1 và khoản 3, Điều 8, mục B, Chương II, Quy định kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng L...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí 1. Người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Riêng đối với lệ phí đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP, ngày 21/3/2011 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi (gọi tắt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
- Người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
- Riêng đối với lệ phí đăng ký nuôi con nuôi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 19/2011/NĐ-CP, ngày 21/3/2011 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi (gọi tắ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí 1. Đối với lệ phí đăng ký cư trú: Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xóa đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
- Điều 3. Đối tượng không thu lệ phí
- 1. Đối với lệ phí đăng ký cư trú: Không thu lệ phí đăng ký cư trú đối với trường hợp: Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ
- thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm lệ phí 1. Đối với lệ phí hộ tịch: Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể là: a) Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn. b) Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký kết hôn, bao...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu, sử dụng lệ phí và đối tượng nộp lệ phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu, sử d...
- Điều 4. Đối tượng được miễn, giảm lệ phí
- 1. Đối với lệ phí hộ tịch: Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể là:
- a) Miễn toàn bộ lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu lệ phí 1. Lệ phí hộ tịch Nội dung thu Mức thu (đồng) a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban Nhân dân cấp xã: - Khai sinh 8.000 - Kết hôn 30.000 - Khai tử 5.000 - Nhận cha, mẹ, con 15.000 - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch 3.000 /1 bản sao - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch 5.000 - Các việc đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan thu lệ phí 1. Đối với lệ phí hộ tịch Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hộ tịch, đồng thời thực hiện tổ chức thu lệ phí hộ tịch bao gồm: a) Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều 5 quyết định này; b) Ủy ban Nhân dân huyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc thu, nộp lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc quản lý và sử dụng lệ phí Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Đối với lệ phí hộ tịch: Cơ quan thu lệ phí được trích lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thực thu đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân và Quyết định số 68/2009/QĐ-UBND, ngày 28/12/2009 c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh khoản 1 và khoản 3, Điều 8, mục B, Chương II, Quy định kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân, cụ thể như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) tổng số tiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh khoản 1 và khoản 3, Điều 8, mục B, Chương II, Quy định kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng L...
- Cơ quan thu lệ phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) tổng số tiền lệ phí thực thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau:
- Bỏ khoản 3, Điều 8, mục B, Chương II, Quy định kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch, hộ k...
- Điều 9. Hiệu lực thi hành
- bãi bỏ điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND, ngày 09/5/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh điều chỉnh, bổ sung, bãi bỏ, miễn các loại phí, lệ phí theo Nghị quyết số 06/2008/NQ-H...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, q... Right: (Nội dung chi đúng theo quy định tại điểm a, b, c, d của khoản 1, Điều 8, mục B, Chương II, Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND, ngày 06/9/2007 của UBND tỉnh về việc Quy định mức thu, chế độ thu nộp, quả...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tư pháp; Công an; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.