Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chuyển tiền điện tử".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai 1. Bổ sung Điểm đ, Khoản 1, Điều 2 như sau: “đ) Người nhiễm HIV/AIDS.” 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định...
  • 1. Bổ sung Điểm đ, Khoản 1, Điều 2 như sau:
  • “đ) Người nhiễm HIV/AIDS.”
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chuyển tiền điện tử".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. a) Bãi bỏ từ "Nghèo" trong Điều 1. b) Bãi bỏ cụm từ "Nội trú" tại Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 5 và Điểm b, Khoản 4 Điều 5. c) Bãi bỏ cụm từ "a, b, c" tại Điểm a, Khoản 4, Điều 5. d) Thay đổi cụm từ "Cho người nghèo" thành cụm từ "Tại Quy định này" tại Khoản 1, Điều 2.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Bãi bỏ từ "Nghèo" trong Điều 1.
  • b) Bãi bỏ cụm từ "Nội trú" tại Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 5 và Điểm b, Khoản 4 Điều 5.
  • c) Bãi bỏ cụm từ "a, b, c" tại Điểm a, Khoản 4, Điều 5.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ (Ban hành kèm theo Quyết định số 353/199...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018. Các nội dung khác của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/02/2018.
  • Các nội dung khác của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Tổng Giám...
  • CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 353/1997/QĐ-NHNN2
left-only unmatched

CHƯƠNG I:

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Chuyển tiền điện tử trong quy chế này được hiểu là toàn bộ quá trình xử lý một khoản chuyển tiền qua mạng máy vi tính kể từ khi nhận được một Lệnh chuyển tiền của người phát lệnh đến khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng (đối với chuyển tiền Có) hoặc thu nợ từ người nhận lệnh (đối với chuyển tiền Nợ).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đồng Nai; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chuyển tiền điện tử trong quy chế này được hiểu là toàn bộ quá trình xử lý một khoản chuyển tiền qua mạng máy vi tính kể từ khi nhận được một Lệnh chuyển tiền của người phát lệnh đến khi hoàn tất v...
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trong quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các bên tham gia trong chuyển tiền điện tử: - Người phát lệnh: là tổ chức hoặc cá nhân gửi Lệnh chuyển tiền đến Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước để thực hiện việc chuyển tiền điện tử. - Người nhận lệnh: là tổ chức hoặc cá nhân được thụ hưởng khoản tiền (nếu là Lệnh chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Phạm vi chuyển tiền điện tử theo Quy chế này bao gồm: các chuyển tiền Có và chuyển tiền Nợ có uỷ quyền bằng tiền đồng hoặc bằng ngoại tệ giữa các đơn vị trong cùng một hệ thống Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, hoặc giữa các hệ thống ngân hàng và Kho bạc Nhà nước trong nước với nhau. Việc chuyển tiền bằng ngoại tệ phải thực hiện đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Đối tượng tham gia chuyển tiền điện tử là các Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có đủ điều kiện và tiêu chuẩn theo Quyết định số 83/QĐ-NH2 ngày 09-4-1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng" và được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận bằng văn bản. - Ri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Lệnh chuyển tiền: 1. Lệnh chuyển tiền phải do người phát lệnh lập trên mẫu thống nhất do Ngân hàng Nhà nước ban hành. 2. Việc lập, xử lý, kiểm soát, luân chuyển và bảo quản Lệnh chuyển tiền và Lệnh huỷ phải thực hiện theo đúng chế độ chứng từ kế toán của Ngân hàng và Ngân hàng Nhà nước quy định. 3. Các Ngân hàng phải hoàn toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Một Lệnh chuyển tiền được thể hiện dưới dạng chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử. Vì vậy phải được quản lý, theo dõi, kiểm soát chặt chẽ để tránh việc sử dụng nhầm lẫn, tham ô, lợi dụng dẫn đến thanh toán nhiều lần cho một Lệnh chuyển tiền, gây sai sót. 1. Khi một Lệnh chuyển tiền được chuyển đổi từ chứng từ bằng giấy sang chứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Thực hiện và hoàn tất một Lệnh chuyển tiền: 1. Lệnh chuyển Có chỉ được thực hiện khi: a. Ngân hàng A nhận được Lệnh chuyển tiền hợp lệ do người phát lệnh nộp vào và người phát lệnh đã trả đủ số tiền trên Lệnh chuyển tiền đó cho Ngân hàng A. b. Ngân hàng nhận lệnh chỉ chấp nhận đối với Lệnh chuyển tiền chuyển tới hợp lệ và đã đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các Ngân hàng gửi lệnh, Ngân hàng nhận lệnh phải kiểm tra tính hợp lệ của Lệnh chuyển tiền. Trường hợp có nghi ngờ hoặc phát hiện sai sót, mâu thuẫn trong Lệnh chuyển tiền, Ngân hàng nhận lệnh phải thực hiện như quy định tại Điều 15 của Quy chế này. Đối với các Lệnh chuyển tiền giá trị cao, Ngân hàng nhận lệnh phải tra soát lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Việc xử lý và hạch toán Lệnh chuyển tiền: 1. Các Ngân hàng phải xử lý và hạch toán Lệnh chuyển tiền một cách trung thực, đầy đủ, kịp thời, chính xác và rõ ràng. Ngân hàng nào để xảy ra sai sót, nhầm lẫn hoặc gây chậm trễ thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bên bị thiệt hại. 2. Ngân hàng gửi lệnh phải hạch toán tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Lệnh chuyển tiền giá trị cao và Lệnh chuyển tiền khẩn được xử lý như sau: 1. Các Ngân hàng phải có trách nhiệm ưu tiên xử lý Lệnh chuyển tiền giá trị cao hoặc khẩn và phải hoàn tất trong khoảng thời gian quy định từ lúc Ngân hàng nhận được Lệnh chuyển tiền đến khi xử lý xong và truyền cho Ngân hàng tiếp theo. Nếu có nhiều Lệnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Phương thức truyền dữ liệu trong chuyển tiền điện tử: 1. Lệnh chuyển tiền do người phát lệnh lập và nộp vào Ngân hàng A có thể là chứng từ bằng giấy hoặc chứng từ điện tử. Ngân hàng A có trách nhiệm chuyển đổi các chứng từ bằng giấy sang chứng từ điện tử theo Điều 6 của Quy chế này và theo chế độ chứng từ điện tử do Ngân hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Các thiết bị và chương trình máy tính sử dụng trong chuyển tiền điện tử: 1. Đối với các thiết bị và chương trình máy tính phục vụ cho hoạt động chuyển tiền điện tử, các Ngân hàng phải có quy chế bảo quản và sử dụng nghiêm ngặt. Nghiêm cấm những người không có trách nhiệm được thâm nhập, khai thác, sử dụng hoặc sửa chữa cơ sở d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Quy định thời gian thực hiện và thời điểm khống chế nhận chứng từ: 1. Trường hợp Lệnh chuyển tiền không ấn định thời điểm thực hiện: a. Trên cơ sở khả năng thực hiện chuyển tiền điện tử của mình các Ngân hàng quy định thời gian thực hiện một Lệnh chuyển tiền cho phù hợp nhưng không được gây chậm trễ và phải đảm bảo tính an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Thời gian chấp nhận quy định đối với Ngân hàng nhận lệnh khi thanh toán khác hệ thống Ngân hàng phải trong phạm vi thời gian quy định sau (trừ trường hợp có nguyên nhân bất khả kháng): 1. Đối với chuyển tiền bình thường: tối đa 2 giờ kể từ thời điểm nhận được Lệnh chuyển tiền từ Ngân hàng gửi lệnh hoặc 1 giờ kể từ thời điểm nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Sai sót và xử lý sai sót: Khi phát hiện Lệnh thanh toán nhận được có sai sót, các Ngân hàng nhận lệnh phải điện tra soát ngay cho Ngân hàng gửi lệnh và chỉ thực hiện Lệnh chuyển tiền khi nhận được điện trả lời và đã kiểm tra đảm bảo chuyển tiền đã chuẩn xác. Nghiêm cấm Ngân hàng nhận lệnh sửa chữa các yếu tố của Lệnh chuyển ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Huỷ Lệnh chuyển tiền: 1. Về nguyên tắc, người phát lệnh có quyền yêu cầu huỷ một Lệnh chuyển tiền trong các trường hợp sau: a. Đối với Lệnh chuyển Nợ: chỉ được huỷ khi người phát lệnh đã trả lại số tiền được hưởng cho Ngân hàng A. b. Đối với Lệnh chuyển Có: chỉ được huỷ khi chưa ghi Có vào tài khoản người nhận hoặc đã ghi Có v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Thiếu khả năng thanh toán: 1. Trường hợp khách hàng thiếu khả năng thanh toán. a. Đối với Lệnh chuyển Có: Ngân hàng A phải báo cho người phát lệnh nộp đủ tiền vào để thực hiện Lệnh chuyển tiền. Nếu sau thời gian quy định (theo thoả thuận giữa Ngân hàng A và người phát lệnh), người phát lệnh vẫn không nộp đủ tiền, để thanh toán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Sự cố kỹ thuật trong chuyển tiền điện tử: 1. Trong trường hợp có sự cố về kỹ thuật, các Ngân hàng có trách nhiệm bằng mọi phương tiện chuyển thông tin cho Ngân hàng tiếp theo nhưng vẫn phải đảm bảo tuyệt đối an toàn tài sản và bảo mật chứng từ. Trường hợp bất khả kháng (thiên tai địch hoạ, sự cố kỹ thuật lớn do khách quan,...)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Kiểm tra đối chiếu trong thanh toán chuyển tiền điện tử: 1. Kiểm tra đối chiếu giữa người phát lệnh và Ngân hàng A: a. Khi nhận được Lệnh chuyển tiền hoặc Lệnh huỷ bằng chứng từ điện tử, Ngân hàng A phải kiểm tra, kiểm soát kỹ các yếu tố của chứng từ điện tử đặc biệt là ký hiệu mật, chữ ký điện tử và các mã khoá bảo mật trên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Các Ngân hàng làm dịch vụ chuyển tiền điện tử được phép thu phí dịch vụ thanh toán theo đúng quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán trong phạm vi khung quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Quyền và nghĩa vụ của người phát lệnh: 1. Người phát lệnh có quyền: - Yêu cầu Ngân hàng A (Ngân hàng phục vụ mình) xác nhận đã nhận được Lệnh chuyển tiền do mình nộp vào và cung cấp các thông tin liên quan đến việc thực hiện Lệnh chuyển tiền đó. - Yêu cầu Ngân hàng A huỷ Lệnh chuyển tiền theo quy định tại Điều 16. - Đòi lại ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 22

Điều 22: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng phát lệnh 1. Ngân hàng A có quyền: - Yêu cầu người phát lệnh lập và nộp Lệnh chuyển tiền hoặc Lệnh huỷ theo đúng quy định, bảo đảm tính hợp lệ của chứng từ để ngăn ngừa mọi hành vi tham ô, lợi dụng gây thiệt hại cho Ngân hàng và khách hàng. - Trả lại Lệnh chuyển tiền cho người phát lệnh nếu sau...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thủ tục, nội dung chi, mức chi hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 22: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng phát lệnh
  • 1. Ngân hàng A có quyền:
  • - Yêu cầu người phát lệnh lập và nộp Lệnh chuyển tiền hoặc Lệnh huỷ theo đúng quy định, bảo đảm tính hợp lệ của chứng từ để ngăn ngừa mọi hành vi tham ô, lợi dụng gây thiệt hại cho Ngân hàng và khá...
left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng trung gian Đối với các chuyển tiền điện tử thực hiện qua các Ngân hàng trung gian, các Ngân hàng trung gian có quyền và nghĩa vụ: 1. Ngân hàng trung gian có quyền: - Từ chối chuyển tiếp Lệnh chuyển tiền, Lệnh huỷ không hợp lệ (sai mã NH, ký hiệu mật, số tiền bằng chữ - bằng số không khớp, sai đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng B 1. Ngân hàng B có quyền: - Từ chối thực hiện Lệnh chuyển tiền không hợp lệ, sai địa chỉ hoặc các khoản chuyển Nợ không có hợp đồng chấp nhận chuyển Nợ. - Từ chối Lệnh chuyển Có của Ngân hàng gửi lệnh nếu Ngân hàng này không có đủ khả năng thanh toán cho Lệnh chuyển tiền đó. Từ chối các Lệnh hu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Quyền và nghĩa vụ của người nhận: 1. Người nhận có quyền: - Yêu cầu Ngân hàng B tra soát những vấn đề nghi ngờ, không rõ, có sai sót trong Lệnh chuyển tiền. - Từ chối nhận một Lệnh chuyển Nợ không được uỷ quyền trước và yêu cầu Ngân hàng B thực hiện quyết định của mình. Có quyền khiếu nại Ngân hàng B về việc chấp nhận Lệnh chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Khi xẩy ra do sai sót và chậm trễ trong chuyển tiền điện tử, người bị thiệt hại gửi trực tiếp đơn yêu cầu (nêu rõ nguyên nhân) người hoặc Ngân hàng gây ra thiệt hại đối với mình (có thể uỷ quyền cho Ngân hàng phục vụ mình thực hiện). Thời hạn khiếu nại tối đa là 3 tháng kể từ ngày người nhận lệnh nhận được Lệnh chuyển tiền. Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Trong trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết của chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng nào, thì người bị thiệt hại có quyền gửi đơn yêu cầu bồi thường lên Tổng giám đốc, Giám đốc của Ngân hàng đó. Trong thời gian một tháng từ khi nhận được đơn của người bị thiệt hại, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng bị khiếu nại phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Những hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất mức độ mà có thể bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình theo đúng các quy định của Quy chế này. Thủ trưởng các Vụ, Cục và đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.