Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử
353/1997/QĐ-NHNN2
Right document
Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
83/QĐ-NH2
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
- Quyết định ban hành Quy chế chuyển tiền điện tử
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chuyển tiền điện tử".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế chuyển tiền điện tử". Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng".
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ này ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ này ký.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ (Ban hành kèm theo Quyết định số 353/199...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Trung Tâm tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng Thương mại Quốc doanh, Ngân hàng thương mại Cổ phần, Ngân hàng liên doanh, chi nhá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán
- NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN THAM GIA THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
- Để việc tổ chức và triển khai thực hiện nghiệp vụ thanh toán điện tử Liên Ngân hàng bảo đảm nhanh chóng, an toàn
- CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
- Left: Chánh văn phòng Thống đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng Giám đốc (giám đốc) các Tổ chức tín dụng, Tổng Giám... Right: Tài chính, Giám đốc Trung Tâm tin học Ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 353/1997/QĐ-NHNN2 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 83/QĐ-NH2
- Left: ngày 22 tháng 10 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: Ngày 9 tháng 4 năm 1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Left
CHƯƠNG I:
CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Chuyển tiền điện tử trong quy chế này được hiểu là toàn bộ quá trình xử lý một khoản chuyển tiền qua mạng máy vi tính kể từ khi nhận được một Lệnh chuyển tiền của người phát lệnh đến khi hoàn tất việc thanh toán cho người thụ hưởng (đối với chuyển tiền Có) hoặc thu nợ từ người nhận lệnh (đối với chuyển tiền Nợ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Trong quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các bên tham gia trong chuyển tiền điện tử: - Người phát lệnh: là tổ chức hoặc cá nhân gửi Lệnh chuyển tiền đến Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước để thực hiện việc chuyển tiền điện tử. - Người nhận lệnh: là tổ chức hoặc cá nhân được thụ hưởng khoản tiền (nếu là Lệnh chuyể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Phạm vi chuyển tiền điện tử theo Quy chế này bao gồm: các chuyển tiền Có và chuyển tiền Nợ có uỷ quyền bằng tiền đồng hoặc bằng ngoại tệ giữa các đơn vị trong cùng một hệ thống Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước, hoặc giữa các hệ thống ngân hàng và Kho bạc Nhà nước trong nước với nhau. Việc chuyển tiền bằng ngoại tệ phải thực hiện đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đối tượng tham gia chuyển tiền điện tử là các Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có đủ điều kiện và tiêu chuẩn theo Quyết định số 83/QĐ-NH2 ngày 09-4-1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành "Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử Liên Ngân hàng" và được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chấp thuận bằng văn bản. - Ri...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
- Đối tượng tham gia chuyển tiền điện tử là các Ngân hàng, Kho bạc Nhà nước có đủ điều kiện và tiêu chuẩn theo Quyết định số 83/QĐ-NH2 ngày 09-4-1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành "Quy ch...
- - Riêng việc chuyển tiền điện tử giữa các đơn vị trong một hệ thống Ngân hàng phải bảo đảm điều kiện và tiêu chuẩn do Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng đó quy định.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Lệnh chuyển tiền: 1. Lệnh chuyển tiền phải do người phát lệnh lập trên mẫu thống nhất do Ngân hàng Nhà nước ban hành. 2. Việc lập, xử lý, kiểm soát, luân chuyển và bảo quản Lệnh chuyển tiền và Lệnh huỷ phải thực hiện theo đúng chế độ chứng từ kế toán của Ngân hàng và Ngân hàng Nhà nước quy định. 3. Các Ngân hàng phải hoàn toàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Một Lệnh chuyển tiền được thể hiện dưới dạng chứng từ giấy hoặc chứng từ điện tử. Vì vậy phải được quản lý, theo dõi, kiểm soát chặt chẽ để tránh việc sử dụng nhầm lẫn, tham ô, lợi dụng dẫn đến thanh toán nhiều lần cho một Lệnh chuyển tiền, gây sai sót. 1. Khi một Lệnh chuyển tiền được chuyển đổi từ chứng từ bằng giấy sang chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Thực hiện và hoàn tất một Lệnh chuyển tiền: 1. Lệnh chuyển Có chỉ được thực hiện khi: a. Ngân hàng A nhận được Lệnh chuyển tiền hợp lệ do người phát lệnh nộp vào và người phát lệnh đã trả đủ số tiền trên Lệnh chuyển tiền đó cho Ngân hàng A. b. Ngân hàng nhận lệnh chỉ chấp nhận đối với Lệnh chuyển tiền chuyển tới hợp lệ và đã đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Các Ngân hàng gửi lệnh, Ngân hàng nhận lệnh phải kiểm tra tính hợp lệ của Lệnh chuyển tiền. Trường hợp có nghi ngờ hoặc phát hiện sai sót, mâu thuẫn trong Lệnh chuyển tiền, Ngân hàng nhận lệnh phải thực hiện như quy định tại Điều 15 của Quy chế này. Đối với các Lệnh chuyển tiền giá trị cao, Ngân hàng nhận lệnh phải tra soát lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Việc xử lý và hạch toán Lệnh chuyển tiền: 1. Các Ngân hàng phải xử lý và hạch toán Lệnh chuyển tiền một cách trung thực, đầy đủ, kịp thời, chính xác và rõ ràng. Ngân hàng nào để xảy ra sai sót, nhầm lẫn hoặc gây chậm trễ thì phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bên bị thiệt hại. 2. Ngân hàng gửi lệnh phải hạch toán tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Lệnh chuyển tiền giá trị cao và Lệnh chuyển tiền khẩn được xử lý như sau: 1. Các Ngân hàng phải có trách nhiệm ưu tiên xử lý Lệnh chuyển tiền giá trị cao hoặc khẩn và phải hoàn tất trong khoảng thời gian quy định từ lúc Ngân hàng nhận được Lệnh chuyển tiền đến khi xử lý xong và truyền cho Ngân hàng tiếp theo. Nếu có nhiều Lệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Phương thức truyền dữ liệu trong chuyển tiền điện tử: 1. Lệnh chuyển tiền do người phát lệnh lập và nộp vào Ngân hàng A có thể là chứng từ bằng giấy hoặc chứng từ điện tử. Ngân hàng A có trách nhiệm chuyển đổi các chứng từ bằng giấy sang chứng từ điện tử theo Điều 6 của Quy chế này và theo chế độ chứng từ điện tử do Ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Các thiết bị và chương trình máy tính sử dụng trong chuyển tiền điện tử: 1. Đối với các thiết bị và chương trình máy tính phục vụ cho hoạt động chuyển tiền điện tử, các Ngân hàng phải có quy chế bảo quản và sử dụng nghiêm ngặt. Nghiêm cấm những người không có trách nhiệm được thâm nhập, khai thác, sử dụng hoặc sửa chữa cơ sở d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Quy định thời gian thực hiện và thời điểm khống chế nhận chứng từ: 1. Trường hợp Lệnh chuyển tiền không ấn định thời điểm thực hiện: a. Trên cơ sở khả năng thực hiện chuyển tiền điện tử của mình các Ngân hàng quy định thời gian thực hiện một Lệnh chuyển tiền cho phù hợp nhưng không được gây chậm trễ và phải đảm bảo tính an toà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Thời gian chấp nhận quy định đối với Ngân hàng nhận lệnh khi thanh toán khác hệ thống Ngân hàng phải trong phạm vi thời gian quy định sau (trừ trường hợp có nguyên nhân bất khả kháng): 1. Đối với chuyển tiền bình thường: tối đa 2 giờ kể từ thời điểm nhận được Lệnh chuyển tiền từ Ngân hàng gửi lệnh hoặc 1 giờ kể từ thời điểm nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Sai sót và xử lý sai sót: Khi phát hiện Lệnh thanh toán nhận được có sai sót, các Ngân hàng nhận lệnh phải điện tra soát ngay cho Ngân hàng gửi lệnh và chỉ thực hiện Lệnh chuyển tiền khi nhận được điện trả lời và đã kiểm tra đảm bảo chuyển tiền đã chuẩn xác. Nghiêm cấm Ngân hàng nhận lệnh sửa chữa các yếu tố của Lệnh chuyển ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Huỷ Lệnh chuyển tiền: 1. Về nguyên tắc, người phát lệnh có quyền yêu cầu huỷ một Lệnh chuyển tiền trong các trường hợp sau: a. Đối với Lệnh chuyển Nợ: chỉ được huỷ khi người phát lệnh đã trả lại số tiền được hưởng cho Ngân hàng A. b. Đối với Lệnh chuyển Có: chỉ được huỷ khi chưa ghi Có vào tài khoản người nhận hoặc đã ghi Có v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Thiếu khả năng thanh toán: 1. Trường hợp khách hàng thiếu khả năng thanh toán. a. Đối với Lệnh chuyển Có: Ngân hàng A phải báo cho người phát lệnh nộp đủ tiền vào để thực hiện Lệnh chuyển tiền. Nếu sau thời gian quy định (theo thoả thuận giữa Ngân hàng A và người phát lệnh), người phát lệnh vẫn không nộp đủ tiền, để thanh toán...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 10 clause(s) from the left-side text.
- Điều 17: Thiếu khả năng thanh toán:
- 1. Trường hợp khách hàng thiếu khả năng thanh toán.
- Đối với Lệnh chuyển Có:
- Left: Nếu Ngân hàng nào vi phạm quy định này sẽ bị xử lý theo các quy định tại chương IV của Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên Ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 83/QĐ-... Right: Ban hành Quy chế Ngân hàng thành viên tham gia thanh toán điện tử liên ngân hàng
Left
Điều 18
Điều 18: Sự cố kỹ thuật trong chuyển tiền điện tử: 1. Trong trường hợp có sự cố về kỹ thuật, các Ngân hàng có trách nhiệm bằng mọi phương tiện chuyển thông tin cho Ngân hàng tiếp theo nhưng vẫn phải đảm bảo tuyệt đối an toàn tài sản và bảo mật chứng từ. Trường hợp bất khả kháng (thiên tai địch hoạ, sự cố kỹ thuật lớn do khách quan,...)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Kiểm tra đối chiếu trong thanh toán chuyển tiền điện tử: 1. Kiểm tra đối chiếu giữa người phát lệnh và Ngân hàng A: a. Khi nhận được Lệnh chuyển tiền hoặc Lệnh huỷ bằng chứng từ điện tử, Ngân hàng A phải kiểm tra, kiểm soát kỹ các yếu tố của chứng từ điện tử đặc biệt là ký hiệu mật, chữ ký điện tử và các mã khoá bảo mật trên c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Các Ngân hàng làm dịch vụ chuyển tiền điện tử được phép thu phí dịch vụ thanh toán theo đúng quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán trong phạm vi khung quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA CHUYỂN TIỀN ĐIỆN TỬ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Quyền và nghĩa vụ của người phát lệnh: 1. Người phát lệnh có quyền: - Yêu cầu Ngân hàng A (Ngân hàng phục vụ mình) xác nhận đã nhận được Lệnh chuyển tiền do mình nộp vào và cung cấp các thông tin liên quan đến việc thực hiện Lệnh chuyển tiền đó. - Yêu cầu Ngân hàng A huỷ Lệnh chuyển tiền theo quy định tại Điều 16. - Đòi lại ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng phát lệnh 1. Ngân hàng A có quyền: - Yêu cầu người phát lệnh lập và nộp Lệnh chuyển tiền hoặc Lệnh huỷ theo đúng quy định, bảo đảm tính hợp lệ của chứng từ để ngăn ngừa mọi hành vi tham ô, lợi dụng gây thiệt hại cho Ngân hàng và khách hàng. - Trả lại Lệnh chuyển tiền cho người phát lệnh nếu sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng trung gian Đối với các chuyển tiền điện tử thực hiện qua các Ngân hàng trung gian, các Ngân hàng trung gian có quyền và nghĩa vụ: 1. Ngân hàng trung gian có quyền: - Từ chối chuyển tiếp Lệnh chuyển tiền, Lệnh huỷ không hợp lệ (sai mã NH, ký hiệu mật, số tiền bằng chữ - bằng số không khớp, sai đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng B 1. Ngân hàng B có quyền: - Từ chối thực hiện Lệnh chuyển tiền không hợp lệ, sai địa chỉ hoặc các khoản chuyển Nợ không có hợp đồng chấp nhận chuyển Nợ. - Từ chối Lệnh chuyển Có của Ngân hàng gửi lệnh nếu Ngân hàng này không có đủ khả năng thanh toán cho Lệnh chuyển tiền đó. Từ chối các Lệnh hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Quyền và nghĩa vụ của người nhận: 1. Người nhận có quyền: - Yêu cầu Ngân hàng B tra soát những vấn đề nghi ngờ, không rõ, có sai sót trong Lệnh chuyển tiền. - Từ chối nhận một Lệnh chuyển Nợ không được uỷ quyền trước và yêu cầu Ngân hàng B thực hiện quyết định của mình. Có quyền khiếu nại Ngân hàng B về việc chấp nhận Lệnh chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Khi xẩy ra do sai sót và chậm trễ trong chuyển tiền điện tử, người bị thiệt hại gửi trực tiếp đơn yêu cầu (nêu rõ nguyên nhân) người hoặc Ngân hàng gây ra thiệt hại đối với mình (có thể uỷ quyền cho Ngân hàng phục vụ mình thực hiện). Thời hạn khiếu nại tối đa là 3 tháng kể từ ngày người nhận lệnh nhận được Lệnh chuyển tiền. Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Trong trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết của chi nhánh thuộc hệ thống Ngân hàng nào, thì người bị thiệt hại có quyền gửi đơn yêu cầu bồi thường lên Tổng giám đốc, Giám đốc của Ngân hàng đó. Trong thời gian một tháng từ khi nhận được đơn của người bị thiệt hại, Tổng giám đốc, Giám đốc Ngân hàng bị khiếu nại phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Những hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất mức độ mà có thể bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Tổng giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình theo đúng các quy định của Quy chế này. Thủ trưởng các Vụ, Cục và đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.