Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 25/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tư pháp, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Xây dựng; Giám đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tư pháp, Công Thương, Giáo dục và Đào tạo, Giao thông vận tải, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Xây dựng
  • Giám đốc Ngân hàng nhà nước Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Right: Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định trách nhiệm và quan hệ phối hợp giữa các sở, ngành có chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện, cấp xã) trong công tác quản lý nhà nước về chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa nhóm 1, nhóm 2 1. Việc xác định danh mục sản phẩm hàng hóa nhóm 1, nhóm 2 dựa vào khả năng gây mất an toàn của sản phẩm, hàng hóa và được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4 Điều 3 Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 được quy định trong danh mục do Bộ quản lý ngành, lĩnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh 1. Nghiên cứu xây dựng, cụ thể hóa và tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách, quy hoạch, kế hoạch quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. 2. Nghiên cứu ban hành các chính sách khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh 1. Các sở, ngành căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo phân công, phân cấp. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh 1. Hằng năm, xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: Thiết bị an toàn bức xạ hạt nhân; Các nguồn phóng xạ; Phương tiện, dụng cụ đo lường; Xăng, nhiên liệu diezel, nhiên liệu sinh học gốc; Mũ bảo hiểm cho người đi môtô, xe máy; Đồ chơi trẻ em; Các sản phẩm đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công Thương Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp. 2. Máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. 3. Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu hướng dẫn giáo viên. 2. Thiết bị dạy học, cơ sở vật chất, đồ chơi cho trẻ em trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Các loại phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc phòng, an ninh và tàu cá) và trang bị, thiết bị kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phương tiện bảo vệ cá nhân đối với người lao động. 2. Các sản phẩm đặc thù về an toàn lao động theo quy định của pháp luật. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Giống cây trồng, giống vật nuôi, nông sản, lâm sản, thủy sản, muối; gia súc, gia cầm, vật nuôi. 2. Vật tư nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; phân bón; thức ăn, nguyên liệu sản xuất thức ăn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài chính Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Các sản phẩm liên quan đến dự trữ quốc gia, kinh doanh xổ số, hoạt động chứng khoán. 2. Dịch vụ bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, tư vấn tài chính, thuế, thẩm định giá, hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Tài nguyên, khoáng sản. 2. Khí tượng thủy văn. 3. Đo đạc bản đồ. 4. Dịch vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Sản phẩm báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát. 2. Thiết bị viễn thông, công trình viễn thông. 3. Mạng lưới, công trình, sản phẩm, dịch vụ bưu chính, viễn thông, điện tử và công nghệ thông tin....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Ấn phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật. 2. Công trình thể thao; trang thiết bị luyện tập, thi đấu của các cơ sở thể dục thể thao và của các môn thể thao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Công trình xây dựng dân dụng, nhà ở và công sở. 2. Vật liệu xây dựng. 3. Kiến trúc, quy hoạch xây dựng bao gồm: quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn, quy hoạch x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Y tế Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Y dược cổ truyền; sức khỏe của cộng đồng. 2. Khám, chữa bệnh, chăm sóc, điều dưỡng, phục hồi chức năng, giải phẫu thẩm mỹ. 3. Thuốc, mỹ phẩm. 4. Trang thiết bị, công trình y tế. 5. Vệ sinh an toàn thực phẩm theo sự phân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Phương tiện, trang thiết bị quân sự, vũ khí đạn dược. 2. Sản phẩm phục vụ quốc phòng, công trình quốc phòng không thuộc đối tượng bí mật quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Công an tỉnh Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa: 1. Trang thiết bị kỹ thuật, vũ khí, khí tài, vật liệu nổ. 2. Phòng cháy, chữa cháy. 3. Công cụ hỗ trợ và các loại sản phẩm khác sử dụng cho lực lượng Công an nhân dân không thuộc đối tượng bí mật quốc gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi 1. Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng. 2. Hàng năm, xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm, dịch vụ ngân hàng. 3. Thực hiện việc thanh tra, kiểm tra hoặc phối hợp với các sở, ngành, Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định. b) Tham gia phối hợp với các cơ quan nhà nước có liên quan trong việc k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUAN HỆ PHỐI HỢP TRONG THANH TRA, KIỂM TRA VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguyên tắc phối hợp 1. Thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định đối với mỗi cơ quan, mỗi ngành, đảm bảo đúng nguyên tắc, quy trình nghiệp vụ, chuyên môn, chế độ bảo mật của mỗi cơ quan. Kết thúc từng đợt thanh tra, kiểm tra, cơ quan chủ trì phải thông báo bằng văn bản về kết quả thanh tra, ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hình thức phối hợp 1. Trao đổi thông tin bằng văn bản và các phương tiện thông tin liên lạc. 2. Tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo để bàn bạc, thống nhất kế hoạch phối hợp thực hiện. 3. Cử cán bộ tham gia các hoạt động kiểm tra, xử lý đối với các hành vi vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 4. Thông báo chuyển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung phối hợp 1. Trong công tác tham mưu xây dựng và trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy hoạch, kế hoạch, văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa, cơ quan được giao chủ trì phải lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan; cơ quan được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Giao Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao xây dựng kế hoạch, chương trình công tác cụ thể của ngành, địa phương nhằm nâng cao hiệu lực, hiệu quả công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc đối tượng mình quản lý. 2. Đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp báo cáo bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.