Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015-31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 bản qui định ban hành kèm theo Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: Tỉ lệ % để lại một phần số phí thu được cho đơn vị thu: - Đối với đơn vị cung cấp nướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 – 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 bản qui định ban hành kèm theo Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
  • Vũng Tàu như sau:
  • Tỉ lệ % để lại một phần số phí thu được cho đơn vị thu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đối với đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện trích để lại là: 07% như qui định tại Quyết định số 6759/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định Bảng giá các loại đất để làm c ơ sở 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định Bảng giá các loại đất để làm c ơ sở
  • 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
  • cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.
  • Thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đối với đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện trích để lại là: 07% như qui định tại Quyết định số 6759/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị cung cấp nước sạch, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Điều khoản thi hành Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; bãi bỏ Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn vị trí đất được xác định trong từng khu vực theo các tuyến đường giao thông. Cách xác định khu vực và loại đường giao thông tương tự như cách xác định khu vực và loại đường giao thông đối với đất ở tại khu vực nông thôn quy...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Đất ở tại khu vực nông thôn a) Phân loại đường giao thông tại khu vực nông thôn Đường chính được hiểu là những đường giao thông tại khu vực nông thôn đã được liệt kê trong các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này. Cụ thể gồm: - Quốc lộ, tỉnh lộ và huyện lộ; - Đường giao thông nôn...
Điều 3. Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở trong đô thị a) Đất ở trong đô thị được chia theo 4 loại đô thị Đô thị loại 1: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Bà Rịa. Đô thị loại 4: Bao gồm các phường thuộc thị xã Phú Mỹ. Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Long Điền, Long Hải...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Đối với thửa đất mặt tiền (có cạnh tiếp giáp với đường có quy định giá trong bảng giá đất): Vị trí 1 là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 0m đến 50m tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp của thửa đất; Vị trí 2 là...
Điều 5. Điều 5. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể d...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT