Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
44/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
6759/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Left: Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 của UBND tỉnh V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
V/v thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 bản qui định ban hành kèm theo Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: Tỉ lệ % để lại một phần số phí thu được cho đơn vị thu: - Đối với đơn vị cung cấp nướ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, kèm theo Quyết định này. Quy định gồm 05 điều.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 bản qui định ban hành kèm theo Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
- Vũng Tàu như sau:
- Tỉ lệ % để lại một phần số phí thu được cho đơn vị thu:
- Quy định gồm 05 điều.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 bản qui định ban hành kèm theo Quyết định số 6759/2004/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
- Vũng Tàu như sau:
- Tỉ lệ % để lại một phần số phí thu được cho đơn vị thu:
- Left: - Đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt của các đối tượng tự khai thác nước để sử dụng là: Right: Điều 1 : Nay ban hành quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, kèm theo Quyết định này.
Điều 1 : Nay ban hành quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, kèm theo Quyết định này. Quy định gồm 05 điều.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí. Thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đối với đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện trích để lại là: 07% như qui định tại Quyết định số 6759/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2004 và nội dung quy định về chi phí thoát nước (Phụ thu) tại Quyết định số 1039/2000/QĐ-UB ngày 07/3/2000 của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.
- Thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đối với đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện trích để lại là: 07% như qui định tại Quyết định số 6759/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân...
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2004 và nội dung quy định về chi phí thoát nước (Phụ thu) tại Quyết định số 1039/2000/QĐ-UB ngày 07/3/2000 của UBND tỉnh hết hiệu lực th...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày kí.
- Thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2007 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 đối với đơn vị cung cấp nước sạch thực hiện trích để lại là: 07% như qui định tại Quyết định số 6759/2007/QĐ-UBND của Ủy ban nhân...
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2004 và nội dung quy định về chi phí thoát nước (Phụ thu) tại Quyết định số 1039/2000/QĐ-UB ngày 07/3/2000 của UBND tỉnh hết hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các đơn vị cung cấp nước sạch, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections