Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
59/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
63/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh: số 6759/2004/QĐ-UB ngày 20 tháng 9 năm 2004 về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; số 44/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2008 sửa đổi, bổ sung Quyết định số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân nhân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã; các đơn vị cung cấp nước sạch; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT/BTC-BTNMT của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng không chịu phí bảo vệ mô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Người nộp phí 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này. 2. Các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến sử dụng nguồn nước từ đơn vị cung cấp nước sạch phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thì không nộp phí bảo vệ m...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn phòng Sở, Thanh tra Sở, các...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Người nộp phí
- 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.
- 2. Các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến sử dụng nguồn nước từ đơn vị cung cấp nước sạch phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thì không nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Điều 2. Người nộp phí
- 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại khoản 1 Điều 1 Quy định này.
- 2. Các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến sử dụng nguồn nước từ đơn vị cung cấp nước sạch phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thì không nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước t...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí - Tiếp tục giữ nguyên mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 10% (mười phần trăm) trên giá bán của lm3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. - Thời gian thực hiện ổn định mức thu phí là 03 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định số phí phải nộp 1. Số phi bảo vệ môi trường phải nộp đối với nước thải sinh hoạt được xác định như sau: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp (đồng) = Số lượng nước sạch sử dụng của người nộp phí (m 3 ) X Giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (đồng/m 3 ) x Tỷ lệ thu ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí từ số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Đối với đơn vị cung cấp nước sạch: tỷ lệ phần trăm trích để lại cho các đơn vị cung cấp nước sạch là 10% trên tổng số tiền phí thu được. 2. Đối với ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thu phí bảo vệ môi trường đối với n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Việc tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15 tháng 5 năm 2013 của liên Bộ Tài chính -Tài nguyên và Môi trường./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections