Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Cấp giấy lần đầu: 150.000 đồng/1 giấy phép. 2. Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: 75.000 đồng/1 giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp lệ phí theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Việc quản lý và sử dụng lệ phí Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu lệ phí được quản lý, sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan thu lệ phí được trích lại 20% (hai mươi phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND, ngày 09/5/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau: a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Kinh phí thuê thẩm định được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm đã...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND, ngày 09/5/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp,...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Kinh phí thuê thẩm định được sử dụng trong kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm đã...
  • b) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND, ngày 09/5/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp,...
Target excerpt

Điều 7. Trong trường hợp các nội dung chi không có định mức kinh tế - kỹ thuật của các Bộ, Ngành chức năng ban hành thì giải quyết như sau: a) Sở Khoa học và Công nghệ thuê cơ quan có chức năng thẩm định dự toán và tr...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách sự nghiệp khoa học trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có Quy định cụ thể kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thi hành quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài Chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sa...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này cụ thể hoá một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức và cá nhân áp dụng các tiến bộ khoa học công nghệ vào thực tế để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, tạo ngành nghề mới, sản phẩm mới, nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm hàng hoá trên thị trường trong và ngoài nước, thúc đẩy sự nghiệp phát triển k...
Điều 2. Điều 2. Các đề tài, dự án khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ tại Quy định này là các đề tài, dự án đã được Hội đồng Khoa học công nghệ của tỉnh tuyển chọn hoặc xét chọn, được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép triển khai thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Kinh phí hỗ trợ cho các đề tài, dự án khoa học công nghệ được cấp từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học hàng năm của tỉnh.