Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 20
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ QUY ĐỊNH Trách nhiệm quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (bao gồm cả cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Nội dung công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ trưởn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công trình theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • Nội dung công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường...
  • Việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa đường giao thông nông thôn, đánh giá sự an toàn đường giao thông nông thôn qua công tác kiểm định chất lượng công trình, lập hồ sơ bảo trì, thời hạn bảo hành công...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập và quản lý, lưu giữ hồ sơ bảo trì công tr...
  • 2. Hồ sơ bảo trì công trình bao gồm các tài liệu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
  • Nội dung công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường...
  • Việc kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa đường giao thông nông thôn, đánh giá sự an toàn đường giao thông nông thôn qua công tác kiểm định chất lượng công trình, lập hồ sơ bảo trì, thời hạn bảo hành công...
Target excerpt

Điều 14. Quản lý chất lượng công việc bảo trì công trình 1. Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền phải tổ chức giám sát công tác quan trắc, kiểm định chất lượng, thi công, nghiệm thu công việc sửa chữa công trình, lập v...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện) là chủ quản lý sử dụng và tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn (bao g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này bao gồm: Cầu đường bộ (gồm cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm) ; đường ngầm. 2. Công trình đặc biệt trên đường giao thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN, CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn được bố trí từ ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã, quỹ bảo tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Việc thanh toán, quyết toán nguồn vốn thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện kiểm tra, xử lý các sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (nếu có). 2. Thỏa thuận với chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng về quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này. 2. Chịu trách nhiệm về sự cố trong thi công xây dựng, khai thác, sử dụng và các hư hỏng, xuống cấp trong thời gian vận hành khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này. 2. Thực hiện việc báo cáo số liệu có liên quan đến việc quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn do mình làm chủ quản lý sử dụng. Giao nhiệm vụ hoặc ký kết hợp đồng với đơn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quan trắc công trình 1. Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trường hợp khác theo yêu cầu của chủ đầu tư, chủ sở hữu công trình hoặc người được ủy quyền. 2. Chủ sở hữu hoặc...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn
  • Tổ chức quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn do mình làm chủ quản lý sử dụng.
  • Giao nhiệm vụ hoặc ký kết hợp đồng với đơn vị có đủ năng lực thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì trên đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nôn...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Quan trắc công trình
  • Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường và các trườn...
  • Chủ sở hữu hoặc người được ủy quyền tổ chức quan trắc và đánh giá kết quả quan trắc công trình theo quy định của quy trình bảo trì công trình, trường hợp có đủ năng lực thì tự thực hiện, trường hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn
  • Tổ chức quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn do mình làm chủ quản lý sử dụng.
  • Giao nhiệm vụ hoặc ký kết hợp đồng với đơn vị có đủ năng lực thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì trên đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nôn...
Target excerpt

Điều 13. Quan trắc công trình 1. Việc quan trắc công trình được thực hiện trong các trường hợp có yêu cầu phải theo dõi sự làm việc của công trình nhằm tránh xảy ra sự cố dẫn tới thảm họa về người, tài sản, môi trường...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các sở có liên quan 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện việc kiểm tra, xử lý các sự cố trong thi công xây dựng, khai thác, sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn. 2. Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước cho côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn phải được tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện theo đúng chế độ về thông tin, báo cáo. 2. Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc phát sinh, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo cho UBND tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về bảo trì công trình xây dựng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về bảo trì công trình xây dựng; áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới quản lý, khai thác và sử dụng công trình xây dựng (sau đây viết tắt là công trình) trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Bảo trì công trình là tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình theo quy định của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. Nội dung bảo trì công trình có thể bao gồm một, một số hoặc toàn bộ các công việc sau: kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lư...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về bảo trì công trình 1. Công trình và các bộ phận công trình khi đưa vào khai thác, sử dụng phải được bảo trì theo quy định của Nghị định này. Các công trình đã đưa vào khai thác, sử dụng trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện bảo trì theo quy định tại Điều 15 Nghị định này, trừ trường hợp pháp luật có quy...
Điều 4. Điều 4. Trình tự thực hiện bảo trì công trình 1. Lập và phê duyệt quy trình bảo trì công trình. 2. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí bảo trì công trình. 3. Kiểm tra công trình thường xuyên, định kỳ và đột xuất. 4. Quan trắc đối với các công trình có yêu cầu quan trắc. 5. Bảo dưỡng công trình. 6. Kiểm định chất lượng công trình khi cần t...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo trì công trình 1. Những tổ chức, cá nhân sau đây có trách nhiệm bảo trì công trình: a) Chủ sở hữu công trình; b) Người quản lý công trình hoặc người sử dụng công trình khi được chủ sở hữu ủy quyền (sau đây viết tắt là người được ủy quyền); c) Người sử dụng công trình trong trường hợp chưa xác...
Chương II Chương II QUY TRÌNH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH