Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
66/2014/QĐ-UBND
Right document
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
114/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đầu tư xây dựng bến xe khách, bãi đỗ xe cấp thành phố và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Nghị quyết này áp dụng đối vớ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định một số chính sách hỗ trợ nhằm khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thực hiện đầu tư xây dựng bến xe khách, bãi đỗ xe cấp thành phố và cấp huyện trên địa bàn...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chính sách hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí khảo sát, lựa chọn địa điểm và khảo sát địa hình, địa chất, lập quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không quá 150 triệu đồng/dự án, với các mức hỗ trợ: a) 80% kinh phí đối với dự án xây dựng bến xe khách tại khu vực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chính sách hỗ trợ
- Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí khảo sát, lựa chọn địa điểm và khảo sát địa hình, địa chất, lập quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng tối đa không...
- a) 80% kinh phí đối với dự án xây dựng bến xe khách tại khu vực miền núi;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Viết Chữ QUY ĐỊNH Trách nhiệm quản lý...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức hỗ trợ Kinh phí hỗ trợ được Ngân sách tỉnh chi trả cho nhà đầu tư sau khi hoàn thành việc xây dựng và được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác (đối với bến xe khách) hoặc sau khi nghiệm thu đưa vào sử dụng (đối với bãi đỗ xe).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kinh phí hỗ trợ được Ngân sách tỉnh chi trả cho nhà đầu tư sau khi hoàn thành việc xây dựng và được cơ quan có thẩm quyền công bố đưa vào khai thác (đối với bến xe khách) hoặc sau khi nghiệm thu đư...
- Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tư pháp
- Thủ trưởng các sở, ban ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Phương thức hỗ trợ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (bao gồm cả cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ và đường ngầm đư...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có liên quan đến trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng 1. Nội dung công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn được thực hiện theo quy định của Thông tư số 12/2014/TT-BGTVT ngày 29/4/2014 của Bộ trưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ, TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ CÁC CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm quản lý, vận hành khai thác, bảo trì và tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây viết tắt là UBND cấp huyện) là chủ quản lý sử dụng và tổ chức triển khai thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn (bao g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này bao gồm: Cầu đường bộ (gồm cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm) ; đường ngầm. 2. Công trình đặc biệt trên đường giao thông...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khoá XVI kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 5. Phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn
- 1. Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này bao gồm: Cầu đường bộ (gồm cầu treo, cầu có kết cấu nhịp dạng dầm, dàn, khung, vòm) ; đường ngầm.
- 2. Công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn phải lập quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì:
Left
Chương III
Chương III KINH PHÍ QUẢN LÝ, VẬN HÀNH KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN, CÔNG TRÌNH ĐẶC BIỆT TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN VÀ THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn được bố trí từ ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã, quỹ bảo tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn kinh phí quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Việc thanh toán, quyết toán nguồn vốn thực hiện công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Giao thông vận tải 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện kiểm tra, xử lý các sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn (nếu có). 2. Thỏa thuận với chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng về quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này. 2. Chịu trách nhiệm về sự cố trong thi công xây dựng, khai thác, sử dụng và các hư hỏng, xuống cấp trong thời gian vận hành khai t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn theo quy định này. 2. Thực hiện việc báo cáo số liệu có liên quan đến việc quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chủ quản lý sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn 1. Tổ chức quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn do mình làm chủ quản lý sử dụng. Giao nhiệm vụ hoặc ký kết hợp đồng với đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các sở có liên quan 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Sở Giao thông vận tải thực hiện việc kiểm tra, xử lý các sự cố trong thi công xây dựng, khai thác, sử dụng đường giao thông nông thôn và công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn. 2. Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc sử dụng ngân sách nhà nước cho côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ báo cáo 1. Công tác quản lý, vận hành khai thác, bảo trì, tổ chức giao thông đường giao thông nông thôn và phê duyệt quy trình quản lý, vận hành khai thác, bảo trì các công trình đặc biệt trên đường giao thông nông thôn phải được tổng hợp, đánh giá, báo cáo kết quả thực hiện theo đúng chế độ về thông tin, báo cáo. 2. Hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc phát sinh, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo cho UBND tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.