Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
107/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh
205/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc th...
- Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND
- ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số
- khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 2, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau: “ Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/20...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ khoản 2, mục II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh về quy định mức thu xây dựng trường.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 2, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:
- “ Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh
- Left: Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 7, Mục II, Điều 1 về Lệ phí hộ tịch) Right: Điều 2. Bãi bỏ khoản 2, mục II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh về quy định mức thu xây dựng trường.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh: 1. Sửa đổi điểm 8.2, khoản 8, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí phòng chống thiên tai như sau: “8.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình”. 2. Sửa đổi điểm 13.2, khoản 13, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí an ninh -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của HĐND tỉnh:
- 1. Sửa đổi điểm 8.2, khoản 8, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí phòng chống thiên tai như sau: “8.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình”.
- 2. Sửa đổi điểm 13.2, khoản 13, Phần I, Điều 1 về đối tượng miễn nộp phí an ninh - trật tự như sau: "13.2. Đối tượng miễn nộp phí: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình".
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Left: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015./. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh khoá XII kỳ họp chuyên đề lần thứ 3 thông qua.
Unmatched right-side sections