Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
Removed / left-side focus
  • Về Cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế: 1. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 và bổ sung khoản 8 Điều 2 như sau: “4. Khu kinh tế ven biển là khu kinh tế hình thành ở khu vực ven biển và địa bàn lân cận khu vực ven biển, đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế:
  • 1. Sửa đổi khoản 4, khoản 5 và bổ sung khoản 8 Điều 2 như sau:
  • “4. Khu kinh tế ven biển là khu kinh tế hình thành ở khu vực ven biển và địa bàn lân cận khu vực ven biển, được thành lập theo các điều kiện, trình tự và thủ tục quy định tại Nghị định số 29/2008/N...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí thông qua cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có nội dung chi tiết kèm theo) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Trong thời gian 6 tháng kể từ khi Nghị định này có hiệu lực, các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn hoặc ủy quyền Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
  • 2. Trong thời gian 6 tháng kể từ khi Nghị định này có hiệu lực, các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn hoặc ủy quyền Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban Quản lý thực hiện các nhiệm vụ quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND, ngày 13 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân tỉnh Cao Bằng khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hà Ngọc C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách ưu đãi về hoạt động đầu tư nhằm mục đích sản xuất, kinh doanh; bảo đảm quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng bao gồm cả đầu tư vào các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng sẽ được đảm bảo các quyền cơ bản: Quyền tự chủ đầu tư, sản xuất kinh doanh; quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai, tài nguyên; quyền thuê, sử dụng lao động, thành lập và hoạt động của tổ chức công đoàn; quyền xuất khẩu, nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 4.

Điều 4. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư 1. Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc danh mục, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư hoặc danh mục, lĩnh vực ưu đãi đầu tư được quy định tại phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ qu...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Danh mục lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, điều kiện được hưởng ưu đãi đầu tư
  • Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu thuộc danh mục, lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư hoặc danh mục, lĩnh vực ưu đãi đầu tư được quy định tại phụ lục I, ban hành kèm theo Nghị định số 108/20...
  • Ngoài ra còn được hưởng các ưu đĩa của tỉnh quy định tại cơ chế, chính sách này.
Rewritten clauses
  • Left: xã hội đặc biệt khó khăn quy định tại phụ lục II, ban hành kèm theo Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đ... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
left-only unmatched

Chương II

Chương II CÁC ƯU ĐÃI ĐƯỢC HƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ƯU ĐÃI VỀ ĐẤT,MẶT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.Mi

Điều 5.Miễn tiền thuê đất. thuê mặt nước Những dự án sử dụng đất để xây dựng nhà chung cư (không vì mục đích kinh doanh) cho người lao động ở các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế cửa khẩu hoặc một vị trí nào khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì được miễn tiền thuê đất suốt thời gian dự án hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Miễn tiến thuế đất, thuê mặt nước có thời hạn Kể từ ngày dự án hoàn thành đưa vào hoạt động, được hưởng các ưu đãi về đất đai và mặt nước (trừ các dự án đầu tư kinh doanh vào lĩnh vực quy định tai khoản 5 Điều 4 quy định này) như sau: 1. Miễn 03 (ba) năm đối với dự án danh mục lĩnh ưu đãi đầu tư tại cơ sở sản xuất kinh doanh mớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời điểm tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Thời điểm bắt đầu tính tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày có quyết định cho thuê đất, thuệ mặt nước của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp thời điểm bàn giao đất, mặt nước trên thực địa không đúng với thời điểm ghi trong quyết định cho thuê đất, thuê mặt nước thì thu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giảm tiề thuê đất, thuê mặt nước 1. Thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, đối với hợp tác xã được giảm 50% số tiền thuê đất phải nộp. 2. Thuế đất, mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản mà bị thiên tai, hỏa hoạn làm thiệt hại dưới 40% giá trị sản lượng thì được xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Áp dụng đơn giá thuê đắt, mặt nước 1. Các dự án trên địa bàn tỉnh Cao Bằng thuê đất, mặt nước, trả tiền thuê đất, mặt nước hàng năm thì đơn giá thuê đất , mặt nước một măm thực hiện theo quy định hiện hành về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. Trường hợp giá đất, mặt nước do Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, mặt nước Đơn giá cho thuê đất, mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 (năm) năm. Đơn giá tính cho mỗi lần 05 năm tiếp theo dựa trên đơn giá thuê đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành tại thời điểm đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ƯU ĐÃI TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tạo điều kiện vay vốn, huy động vốn 1. Các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, nếu đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số 75/2011/NĐ-CP, ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuât khẩu của Nhà nước thì được hưởng các ưu đãi: Tín dụng đầu tư của Nhà nước (cho vay đầu tư; hỗ trợ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư, chuyển giao công nghệ và xúc tiến thương mại Nhà đầu tư được hưởng các cơ chế hỗ trợ, khuyến khích đầu tư cho hoạt động chuyển giao công nghệ, xúc tiến thương mại sản phẩm, hàng hóa theo chính sách hỗ trợ đầu tư đổi mới công nghệ, nâng cao năng xuất chất lượng sản phẩm và xác lập quyền sở hữu công nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo 1. Nhà đầu tư được tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí đào tạo công nhân đến thợ bậc (3/7) với điều kiện: a) Mức chi cho 01 lao động đào tạo nghề theo quy định hiện hành; b) Lao động là người địa phương, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng; c) Có hợp đồng cam kết của người sử dụng lao động với trường nghề hoặc các tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thuế suất ưu đãi và thời gian áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% trong thời gian 15 (mười lăm) năm kể từ khi đi vào hoạt động kinh doanh (trừ các doanh nghiệp hoạt động trong cá lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Miễn thuế, giảm thuế 1. Doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư được miễn thuế 04 (bốn) năm và giẩm 50% số thuế phải nộp trong 09 (chín) năm tiếp theo (trừ các doanh nghiệp quy định tại Khoản 2 Điều này). 2. Các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến khoáng sản (bao gồm cả lĩnh vực khai thác khoáng sản để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ sở sản xuất, kinh doanh được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp cho các phần thu nhập có được trong các trường hợp 1. Thu nhập từ dịch vụ tưới, tiêu nước; cày, bừa đất, nạo vét kênh, mương nội đồng; dịch vụ phòng trừ sâu, bệnh cho cây trồng, vật nuôi; dịch vụ thu hoạch sản phẩm nông nghiệp. 2. Đối với thu nhập từ việc thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Ưu đãi thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định tại Điều 13 chương II Nghị định 87/2010/NĐ-CP, ngày 13 tháng 8 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thì được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. 2. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 HỖ TRỢ HẠ TẦNG, KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ đầu tư, kết cấu hạ tầng 1. Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn hỗ trợ khác có tính chất ngân sách đầu tư xây dựng hệ thống công trình hạ tầng: Đường giao thông, cấp điện, cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước thải, đến chân ngoài hàng rào khu công nghiệp, cụm công nghiệp. 2. Ngân sách hỗ trợ 100% vốn rà phá mìn, vật cản (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các dự án đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư nhưng chưa triển khai thi công xây dựng thì phải điều chỉnh sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đầu tư theo quy định này. 2. Đối với các dự án hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản (bao gồm cả các dự án khai thác, chế biến khoáng sản làm vật liệu xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.