Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
40/2014/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
156/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng được phép sử dụng bến, bãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí bến, bãi 1. Đối với phương tiện vận tải vào bến, bãi: Nội dung Mức thu a) Xe máy 3 bánh, các loại xe lôi máy và tương đương: 7.000 đồng/xe b) Xe taxi, xe du lịch đến 5 chỗ ngồi 15.000 đồng/xe c) Xe chở khách: - Trên 5 →15 chỗ ngồi 20.000 đồng/xe - Trên 15→30 chỗ ngồi 45.000 đồng/xe - Trên 30 chỗ ngồi 75.000 đồng/xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí STT Đơn vị Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu 1 Bến xe khách Hòa Thành 90% 2 Bến xe khách Dương Minh Châu 90% 3 Bến xe khách Trảng Bàng 90% 4 Bến xe khách Gò Dầu 90% 5 Bến xe...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
- Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí
- Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này
- 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử lý vi phạm pháp luật về thuế.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
- Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí
Điều 4. Phạm vi và nội dung quản lý thuế không bao gồm trong Thông tư này 1. Các quy định về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Nội dung quản lý thuế về đăng ký thuế, cưỡng chế thi hành quyết định...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1217/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bến, bãi; Quyết định số 1415/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1217/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng...
- Quyết định số 1415/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí chợ và phí bến bãi
- Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế
- các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí
- các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan thuế nội địa quản lý thu (sau đây gọi chung là thuế).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1217/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng...
- Quyết định số 1415/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí chợ và phí bến bãi
- Quyết định số 1745/QĐ-UBND, ngày 24/8/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí bến bãi của Bến xe khách Hòa Thành, huyện Hòa Thành...
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế theo quy định của pháp luật về thuế; các khoản phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí; các...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections