Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau: Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí. - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I - Mức thu lệ phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau:
  • Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí.
  • - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng được phép sử dụng bến, bãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau: 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau:
  • 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Các đối tượng được phép sử dụng bến, bãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí bến, bãi 1. Đối với phương tiện vận tải vào bến, bãi: Nội dung Mức thu a) Xe máy 3 bánh, các loại xe lôi máy và tương đương: 7.000 đồng/xe b) Xe taxi, xe du lịch đến 5 chỗ ngồi 15.000 đồng/xe c) Xe chở khách: - Trên 5 →15 chỗ ngồi 20.000 đồng/xe - Trên 15→30 chỗ ngồi 45.000 đồng/xe - Trên 30 chỗ ngồi 75.000 đồng/xe...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí bến, bãi
  • 1. Đối với phương tiện vận tải vào bến, bãi:
  • a) Xe máy 3 bánh, các loại xe lôi máy và tương đương:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí STT Đơn vị Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu 1 Bến xe khách Hòa Thành 90% 2 Bến xe khách Dương Minh Châu 90% 3 Bến xe khách Trảng Bàng 90% 4 Bến xe khách Gò Dầu 90% 5 Bến xe...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1217/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bến, bãi; Quyết định số 1415/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.