Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bến, bãi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Các đối tượng được phép sử dụng bến, bãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Các đối tượng được phép sử dụng bến, bãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí bến, bãi 1. Đối với phương tiện vận tải vào bến, bãi: Nội dung Mức thu a) Xe máy 3 bánh, các loại xe lôi máy và tương đương: 7.000 đồng/xe b) Xe taxi, xe du lịch đến 5 chỗ ngồi 15.000 đồng/xe c) Xe chở khách: - Trên 5 →15 chỗ ngồi 20.000 đồng/xe - Trên 15→30 chỗ ngồi 45.000 đồng/xe - Trên 30 chỗ ngồi 75.000 đồng/xe...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh
  • Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
  • Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ và Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh, Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí bến, bãi
  • 1. Đối với phương tiện vận tải vào bến, bãi:
  • a) Xe máy 3 bánh, các loại xe lôi máy và tương đương:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí STT Đơn vị Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu 1 Bến xe khách Hòa Thành 90% 2 Bến xe khách Dương Minh Châu 90% 3 Bến xe khách Trảng Bàng 90% 4 Bến xe khách Gò Dầu 90% 5 Bến xe...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ 1. Hoạt động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn và bù đắp chi phí quản lý. 2. Việc sử dụng quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ
  • 1. Hoạt động của Quỹ không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo toàn vốn và bù đắp chi phí quản lý.
  • 2. Việc sử dụng quỹ phải đúng mục đích, công khai, minh bạch, hiệu quả và phù hợp với quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí bến, bãi là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu phí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1217/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí bến, bãi; Quyết định số 1415/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Quỹ thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng và hỗ trợ lãi suất đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; 2. Tiếp nhận nguồn vốn từ Quỹ Đầu tư Phát triển Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh giao hạn mức giải ngân; 3. Quản lý và điều hành Quỹ đúng mục đích, đúng đối tượng, không ngừng nâng cao hiệu quả kinh tế xã hộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quỹ thực hiện nhiệm vụ bảo lãnh tín dụng và hỗ trợ lãi suất đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
  • 2. Tiếp nhận nguồn vốn từ Quỹ Đầu tư Phát triển Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh giao hạn mức giải ngân;
  • 3. Quản lý và điều hành Quỹ đúng mục đích, đúng đối tượng, không ngừng nâng cao hiệu quả kinh tế xã hội của Quỹ;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1217/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng...
  • Quyết định số 1415/QĐ-UBND, ngày 22/12/2005 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí chợ và phí bến bãi
  • Quyết định số 1745/QĐ-UBND, ngày 24/8/2007 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc điều chỉnh tỷ lệ phần trăm (%) để lại đơn vị thu đối với phí bến bãi của Bến xe khách Hòa Thành, huyện Hòa Thành...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Nhiệm vụ của Quỹ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền hạn của Quỹ 1. Được quyền lựa chọn các dự án, phương án để cho vay phát triển sản xuất; 2. Được yêu cầu các đơn vị có dự án, phương án đang được Quỹ xem xét hoặc đã được Quỹ cung cấp thông tin có liên quan về tình hình hoạt động, sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng; 3. Kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền hạn của Quỹ
  • 1. Được quyền lựa chọn các dự án, phương án để cho vay phát triển sản xuất;
  • 2. Được yêu cầu các đơn vị có dự án, phương án đang được Quỹ xem xét hoặc đã được Quỹ cung cấp thông tin có liên quan về tình hình hoạt động, sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế
  • Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Điều lệ này quy định về vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Điều 2. Tên gọi, trụ sở 1. Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Tây Ninh (gọi tắt là Quỹ). 2. Tên giao dịch quốc tế của Quỹ: Tay Ninh Co-operative Assistance Fund; tên viết tắt TNCAF. 3. Địa chỉ trụ sở của Quỹ: Số 217-219, đường 30/4, khu phố 1, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Vị trí và chức năng 1. Quỹ là tổ chức tài chính Nhà nước, trực thuộc Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thành lập và ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh quản lý. 2. Quỹ có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, hạch toán độc lập, được sử dụng con dấu của Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh, được mở tài khoản...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Chương III Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
Điều 7. Điều 7. Cơ cấu tổ chức của Quỹ Cơ cấu tổ chức của Quỹ gồm: 1. Hội đồng quản lý Quỹ. 2. Ban kiểm soát Quỹ. 3. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ. Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định ủy thác cho Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh được kiêm nhiệm thực hiện tổ chức quản lý và điều hành Quỹ. Cơ quan điều hành nghiệp vụ Quỹ bao gô...
Điều 8. Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ có 5 thành viên, gồm: Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên, trong đó: a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ là Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh. b) Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ kiêm Giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh do Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh kiê...