Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
58/2013/QĐ-UBND.
Right document
Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh
826/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc thực hiện bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh, sinh viên trên địa bàn tỉnh
- Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế .
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Thực hiện Bảo hiểm y tế (BHYT) tự nguyện cho Học sinh, Sinh viên đang theo học tại các Trường Đại học, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, các Trường phổ thông trung học, trung học cơ sở, tiểu học trên địa bàn tỉnh (Trừ học sinh, sinh viên được miễn nộp một phần viện phí theo quy định tại Nghị định 95/CP ngày 27/8/1994 của Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện Bảo hiểm y tế (BHYT) tự nguyện cho Học sinh, Sinh viên đang theo học tại các Trường Đại học, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề, các Trường phổ thông trung học, trung học cơ sở, tiểu học t...
- Mức thu BHYT năm học 1998-1999 thu theo mức tối thiểu quy định tại Thông tư Liên tịch số 40/1998/TTLB ngày 18/7/1998, cụ thể là:
- Học sinh các trường tiểu học, trung học cơ sở thu:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Ngành Y tế và ngành Giáo dục đào đạo đảm bảo nguyên tắc thực sự tự nguyện của đối tượng tham gia bảo hiểm, đồng thời đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giải thích về BHYT trong các trường học nhất là đối với phụ huynh học sinh; phối hợp duy trì và phát triển y tế trong các trường học, tổ chức và chỉ đạo các cơ sở khám, chữa bệnh p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Ngành Y tế và ngành Giáo dục đào đạo đảm bảo nguyên tắc thực sự tự nguyện của đối tượng tham gia bảo hiểm, đồng thời đẩy mạnh công tác tuyên truyền, giải thích về BHYT trong các trường học...
- phối hợp duy trì và phát triển y tế trong các trường học, tổ chức và chỉ đạo các cơ sở khám, chữa bệnh phục vụ tốt, kịp thời các đối tượng tham gia BHYT học sinh khi cần khám, chữa bệnh ngoại và nộ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất năm 2013 trên đị...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban: Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giáo dục-Đào tạo, Sở Y tế, Sở Tài chính-Vật giá, BHYT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Văn phòng UBND tỉnh, Sở Giáo dục-Đào tạo, Sở Y tế, Sở Tài chính-Vật giá, BHYT tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở
- Trưởng ban: Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây
- Lăng Cô, Ban quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Right: Thủ trưởng các cơ quan:
Left
Phan Ngọc Thọ
Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Giá các loại đất được quy định để sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính thu tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai năm 2003, bao gồm: a) Hộ gia đình, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và các tổ chức khác theo quy định của Chính phủ (sau đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau: 1. Nhóm giá đất nông nghiệp (đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị) bao gồm các loại đất: a) Đất trồng lúa nước; b) Đất trồng cây hàng năm bao gồm: đất trồng các loạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc phân vùng đất, phân vị trí đất tại nông thôn; phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất 1. Phân vùng đất tại nông thôn để định giá đất Đất tại nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây: a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển, hầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhà nước về giá các loại đất 1. Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Ủy ban nhân dân tỉnh không thực hiện phân cấp hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh giá các loại đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau: a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất; b) Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá các loại đất nông nghiệp Giá đất được xác định theo vị trí và chia theo ba vùng: đồng bằng, trung du, miền núi. 1. Phân vùng: Địa bàn Đồng bằng Trung du Miền núi Thị xã Hương Trà Các xã, phường còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên) - Các xã: Hương Thọ, Bình Thành, Bình Điền, Hương Bình, Hồng Tiến Thị xã Hương Thủy Các xã,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn: 1. Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở. a) Thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Đơn vị tính: đồng/m 2 Thành phố Huế Các phường của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề, bao gồm các loại đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá đất ở tại nông thôn Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nông thôn. Giá đất ở tại nông thôn được xác định theo từng địa bàn xã gắn với vị trí của đất (và chia theo ba loại xã: đồng bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân loại đường phố, phân loại vị trí đất ở tại đô thị Giá đất ở đô thị được xác định theo loại đường phố và các vị trí đất sau đây: 1. Phân loại đường phố trong đô thị: Loại đường phố trong từng đô thị được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá đất ở tại thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà Giá đất ở của thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà được xác định cho 5 loại đường phố, trong mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau. 1. Thành phố Huế Đơn vị tính: đồng/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giá đất ở tại thị trấn của các huyện Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau. 1. Giá đất ở tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền Đơn vị tính: đồng/m 2 LOẠI ĐƯỜNG PHỐ MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT Vị trí 1 Vị trí 2 Vị t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn theo quy định tại Khoản 3 Điều 67 Luật Đất đai năm 2003 được tính bằng 70% giá đất ở. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân có nguồn gốc là đất ở được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất có mức giá thấp nhất đã có quy định giá để tính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và đất phi nông nghiệp khác (gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh mà các công trình đó không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất tại đô thị sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nuớc chuyên dùng: 1. Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản. 2. Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng 70% giá đất ở. Việc xác định giá đất ở thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC KHU QUY HOẠCH CỤM DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong các phụ lục giá đất ở tại Quy định này được quy định như sau: 1. Thành phố Huế Đơn vị tính: đồng/m 2 TT TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất 1. Các đường phố mới phát sinh trong năm nhưng chưa được quy định giá đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế lập phương án cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Trường hợp Nhà nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm: a) Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện việc điều tra, khảo sát và thu thập giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại các địa phương để trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước và các khoản thu về đất thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại cho Nhà nước toàn bộ số tiền thiệt hại đã gây ra; tùy thuộc mức độ vi phạm mà bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Thọ
Phan Ngọc Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.