Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 79

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giao thông Vận tải; Giám đốc Công an Tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Huế; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung Tổ chức, cá nhân hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế phải bảo đảm các nguyên tắc sau: 1. Có đăng ký kinh doanh, giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về hoạt động giết mổ, sơ chế gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Địa điểm cơ sở giết mổ, sơ chế gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm phải theo quy hoạch của UBND các cấp, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh thú y, vệ sinh môi trường; đảm bảo xa nơi tập trung dân cư, đường giao thông chính, các công trình c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định về hoạt động vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm vận chuyển ra khỏi huyện, tỉnh phải được cơ quan thú y có thẩm quyền kiểm dịch và cấp giấy chứng nhận kiểm dịch theo quy định. Gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm khi nhập vào địa bàn huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quy định về hoạt động chế biến, mua bán các sản phẩm gia súc, gia cầm 1. Các cơ sở chế biến sản phẩm gia súc, gia cầm phải sử dụng thiết bị, dụng cụ, đồ chứa đựng, bao gói đảm bảo không gây ô nhiễm thực phẩm, sử dụng nguồn nước sạch theo quy định; nguyên liệu sử dụng trong chế biến đảm bảo chất lượng; sử dụng chất tẩy rửa, diệt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi. 2. Hàng hoá gồm tất cả các loại động sản, kể cả động sả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy định về hoạt động chế biến, mua bán các sản phẩm gia súc, gia cầm
  • 1. Các cơ sở chế biến sản phẩm gia súc, gia cầm phải sử dụng thiết bị, dụng cụ, đồ chứa đựng, bao gói đảm bảo không gây ô nhiễm thực phẩm, sử dụng nguồn nước sạch theo quy định
  • nguyên liệu sử dụng trong chế biến đảm bảo chất lượng
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định về hoạt động chế biến, mua bán các sản phẩm gia súc, gia cầm
  • 1. Các cơ sở chế biến sản phẩm gia súc, gia cầm phải sử dụng thiết bị, dụng cụ, đồ chứa đựng, bao gói đảm bảo không gây ô nhiễm thực phẩm, sử dụng nguồn nước sạch theo quy định
  • nguyên liệu sử dụng trong chế biến đảm bảo chất lượng
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư, từ sản xuất đến tiêu thụ sản ph...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiến trình thực hiện quản lý hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm UBND các huyện và thành phố Huế lập kế hoạch quản lý hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn đảm bảo các điều kiện tại Quy định này và lộ trình chấm dứt hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm thủ công, chuyển các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm thủ công sang giế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, Ban Ngành 1. Sở Công Thương: a) Chủ trì triển khai thực hiện Quy định này; tổng hợp tình hình kết quả thực hiện định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm báo cáo UBND Tỉnh. b) Nghiên cứu, đề xuất các chính sách, giải pháp trong công tác quản lý các hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến và mua bán gia súc, gia cầm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố Huế 1. Chịu trách nhiệm toàn diện về thực hiện các quy định quản lý các hoạt động giết mổ, vận chuyển, chế biến, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc gia cầm trên địa bàn quản lý riêng từng huyện và thành phố Huế. 2. Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng quy hoạch c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế không chấp hành Quy định này, tùy theo hình thức, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo các quy định của pháp luật. 2. Hành vi vi phạm và thẩm quyền xử lý vi phạm: Theo quy định của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02/7/2002 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong việc xử phạt vi phạm hành chính 1. Khi phát hiện vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại phải đình chỉ ngay hành vi vi phạm và ra quyết định xử phạt kịp thời trong thời hạn pháp luật quy định. Trường hợp vụ việc vi phạm không thuộc t...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế không chấp hành Quy định này, tùy theo hình thức, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Hành vi vi phạm và thẩm quyền xử lý vi phạm:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong việc xử phạt vi phạm hành chính
  • Khi phát hiện vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại phải đình chỉ ngay hành vi vi phạm và ra quyết định xử phạt kịp thời trong thời hạn pháp...
  • Trường hợp vụ việc vi phạm không thuộc thẩm quyền hoặc vượt quá thẩm quyền xử phạt của mình thì phải lập biên bản theo đúng quy định và kịp thời chuyển hồ sơ vụ việc vi phạm tới người có thẩm quyền...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế không chấp hành Quy định này, tùy theo hình thức, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Hành vi vi phạm và thẩm quyền xử lý vi phạm:
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định số 06/2008/NĐ-CP ngày 16/01/2008 của Chính phủ quy định về Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại Right: Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại phải xử phạt đúng thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm của người có thẩm quyền trong việc xử phạt vi phạm hành chính 1. Khi phát hiện vi phạm hành chính, người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại phải đình chỉ ngay hành...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng, kỷ luật Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được xem xét khen thưởng theo quy định. Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ nếu để xảy ra sai phạm, tùy theo mức độ sai phạm sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh Cán bộ, Công chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Sở, Ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố Huế phản ảnh về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thúy Hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, thẩm quyền và thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại. 2. Hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại là hành vi của cá nhân, tổ chức cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy đ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại trong phạm vi lãnh thổ, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ trường hợp các Điều ước...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xử phạt Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, Điều 3 và Điều 4 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.
Điều 5. Điều 5. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng Các tình tiết giảm nhẹ hoặc tình tiết tăng nặng áp dụng xử phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định tại các Điều 8, Điều 9 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 6 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14...
Điều 6. Điều 6. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại là một năm kể từ ngày hành vi vi phạm hành chính được thực hiện, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá hoặc dịch vụ liên quan đến xuấ...
Điều 7. Điều 7. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính 1. Thời hạn được coi là chưa bị xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và Điều 7 Nghị định số 134/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ...