Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tạm thời quản lý và sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tạm thời quản lý và sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các cá nhân được thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích của việc ban hành quy định tạm thời quản lý sử dụng nhà ở công vụ: 1. Quản lý và sử dụng tài sản nhà nước đúng mục đích có hiệu quả. 2. Quy định quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ. 3. Nhằm duy trì chất lượng, kiến trúc, cảnh quan vệ sinh môi trường, trật tự xã hội và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm phát triển quỹ nhà ở công vụ: 1. Các cơ quan, đơn vị có cán bộ công chức thuộc diện nêu tại Điều 3 Quy định này phải xác định nhu cầu về nhà ở công vụ của cơ quan mình và gửi cho Trung tâm Phát triển Quỹ đất để tổng hợp đề xuất. 2. Căn cứ vào kết quả tổng hợp nhu cầu nhà ở công vụ, Trung tâm Phát triển Quỹ đất phối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, thị xã và các huyện; Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các cá nhân được thuê nhà ở công vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trách nhiệm phát triển quỹ nhà ở công vụ:
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có cán bộ công chức thuộc diện nêu tại Điều 3 Quy định này phải xác định nhu cầu về nhà ở công vụ của cơ quan mình và gửi cho Trung tâm Phát triển Quỹ đất để tổng hợp đề xuất.
  • 2. Căn cứ vào kết quả tổng hợp nhu cầu nhà ở công vụ, Trung tâm Phát triển Quỹ đất phối hợp với Sở Xây dựng lập quy hoạch, kế hoạch, dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, thị xã và các huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm phát triển quỹ nhà ở công vụ:
  • 1. Các cơ quan, đơn vị có cán bộ công chức thuộc diện nêu tại Điều 3 Quy định này phải xác định nhu cầu về nhà ở công vụ của cơ quan mình và gửi cho Trung tâm Phát triển Quỹ đất để tổng hợp đề xuất.
  • 2. Căn cứ vào kết quả tổng hợp nhu cầu nhà ở công vụ, Trung tâm Phát triển Quỹ đất phối hợp với Sở Xây dựng lập quy hoạch, kế hoạch, dự án đầu tư xây dựng nhà ở công vụ trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, thị xã và các huyện; Giám đốc Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh; Th...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ: 1. Cán bộ lãnh đạo của Đảng, Nhà nước thuộc diện ở nhà công vụ trong thời gian đảm nhận chức vụ. 2. Cán bộ, công chức thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước, Tổ chức chính trị - xã hội được cấp tỉnh điều động theo yêu cầu công tác thì được bố trí thuê nhà ở công vụ trong thời gian thực hiện công vụ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ: Cán bộ, công chức thuộc các đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quy định này khi được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình hoặc chưa được thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước tại nơi đến công tác.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan, đơn vị quản lý vận hành nhà công vụ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ: - Sở Xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ thuộc Tỉnh quản lý. - Phòng Đô thị các thị xã, thành phố được Ủy ban nhân dân tỉnh gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ:
  • Cán bộ, công chức thuộc các đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quy định này khi được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình hoặc chưa được thuê nhà...
Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ:
  • - Sở Xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho quản lý trực tiếp quỹ nhà ở công vụ thuộc Tỉnh quản lý.
Removed / left-side focus
  • Cán bộ, công chức thuộc các đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Quy định này khi được bố trí thuê nhà ở công vụ phải là người chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình hoặc chưa được thuê nhà...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ: Right: Điều 3. Cơ quan, đơn vị quản lý vận hành nhà công vụ
Target excerpt

Điều 3. Cơ quan, đơn vị quản lý vận hành nhà công vụ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh là đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh. 2. Cơ quan quản lý nhà ở công vụ: - Sở Xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho q...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ: 1. Nhà ở công vụ là tài sản của Nhà nước được sử dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 3 và đủ điều kiện quy định tại Điều 4 Quy định này thuê trong thời gian đảm nhận công tác. 2. Nhà ở công vụ phải được sử dụng đúng mục đích và đúng đối tượng. 3. Khi hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ chuyể...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng........ năm ........... 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là …....... năm (............ tháng) [1] , kể từ ngày.........tháng......... năm ..........đến ngày .........tháng........ năm ........... Trường hợp hết hạn hợp đồng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ:
  • 1. Nhà ở công vụ là tài sản của Nhà nước được sử dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 3 và đủ điều kiện quy định tại Điều 4 Quy định này thuê trong thời gian đảm nhận công tác.
  • 2. Nhà ở công vụ phải được sử dụng đúng mục đích và đúng đối tượng.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở
  • 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng........ năm ...........
  • 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là …....... năm (............ tháng) [1] , kể từ ngày.........tháng......... năm ..........đến ngày .........tháng........ năm ...........
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ:
  • 1. Nhà ở công vụ là tài sản của Nhà nước được sử dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 3 và đủ điều kiện quy định tại Điều 4 Quy định này thuê trong thời gian đảm nhận công tác.
  • 2. Nhà ở công vụ phải được sử dụng đúng mục đích và đúng đối tượng.
Target excerpt

Điều 3. Thời điểm giao nhận nhà ở và thời hạn cho thuê nhà ở 1. Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày.........tháng........ năm ........... 2. Thời hạn cho thuê nhà ở công vụ là …....... năm (............ tháng) [1] , kể...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sắp xếp, bố trí cho thuê nhà ở công vụ: 1. Cán bộ, công chức thuộc diện được bố trí thuê nhà ở công vụ phải có đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ gửi nơi cơ quan mình đang công tác để lấy ý kiến xác nhận. 2. Cơ quan sử dụng cán bộ, công chức tập hợp đơn đề nghị thuê nhà ở công vụ của cán bộ, công chức thuộc đơn vị mình kèm theo văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giá cho thuê nhà ở công vụ: Mức giá cho thuê nhà ở công vụ được tính bình quân cho các loại nhà ở như sau: 1. Đối với nhà ở biệt thự: 25.000đồng/m 2 sử dụng (Hai mươi năm ngàn đồng chẵn) 2. Đối với nhà ở chung cư và nhà ở thấp tầng: 20.000đồng/m 2 sử dụng (Hai mươi ngàn đồng chẵn )

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ: 1. Cán bộ, công chức được bố trí thuê nhà ở công vụ phải trả tiền thuê nhà ở công vụ với mức trả tối đa không vượt quá 10% tiền lương và phụ cấp (nếu có). Trường hợp tiền thuê nhà ở công vụ vượt quá mức quy định nêu trên thì cơ quan sử dụng cán bộ, công chức có trách nhiệm thanh toán phần chê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của người thuê nhà ở công vụ: 1. Được quyền sử dụng để ở trong thời gian điều động công tác theo đúng diện tích ghi trong hợp đồng thuê nhà. 2. Có nghĩa vụ: - Thực hiện tốt các quy định tại Quyết định này; sử dụng nhà ở đúng mục đích. - Trả lại nhà ở công vụ cho cơ quan quản lý khi không còn thuộc đối tượng được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nghiêm cấm các cá nhân sử dụng nhà ở công vụ thực hiện các hành vi sau đây: 1. Cầm cố, trao đổi, mua bán, cho thuê lại và chuyển nhượng dưới mọi hình thức. 2. Không được tự ý cơi nới, thay đổi thiết kế, cấu trúc xây dựng …, của ngôi nhà. Mọi yêu cầu về sửa chữa thay đổi chi tiết cho phù hợp với sinh hoạt ăn, ở trong phạm vi că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi nhà ở công vụ trong các trường hợp sau đây: 1. Khi hết hạn hợp đồng thuê nhà (mà không được gia hạn hợp đồng); không còn làm việc tại các cơ quan của Đảng, Nhà nước, Tổ chức chính trị - xã hội; hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ; nghỉ hưu; được giao đất làm nhà ở; được bố trí thuê nhà ở thuộc SHNN khác; có nhà ở tại nơi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo trì, sửa chữa: 1. Nhà ở công vụ được bảo trì, sửa chữa theo quy định về quy trình quản lý kỹ thuật, cấp hạng nhà quy định. Chi phí bảo trì, sửa chữa từ nguồn thu cho thuê nhà ở và một phần từ ngân sách nhà nước (nếu thiếu) nhưng phải được dự toán trong kinh phí hàng năm theo quy định của Nhà nước. 2. Các cá nhân được thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Xây dựng: 1. Trên cơ sở hồ sơ đề nghị của Trung tâm Phát triển Quỹ đất, Sở Xây dựng (cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền) xem xét quyết định bố trí cho thuê nhà ở công vụ. 2. Quy định cụ thể về định mức xây dựng nhà ở công vụ và tiêu chuẩn bố trí nhà ở công vụ theo quy định của Bộ Xây dựng. 3. Phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất: 1. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà công vụ. 2. Thực hiện việc đăng ký và quản lý nhà ở theo quy định của Pháp luật. 3. Trực tiếp thu tiền thuê nhà hàng tháng theo quy định. 4. Thường xuyên kiểm tra các hệ thống kỹ thuật: điện, cấp nước, thoát nước, thang máy, hệ thống PCCC, ......

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do các cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn giao, thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, cho thuê nhà ở công vụ. 2. Xây dựng, ban hành, phổ biến nội dung Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở công vụ cho người thuê nhà. 3. Quản lý các diện tíc...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất:
  • 1. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà công vụ.
  • 2. Thực hiện việc đăng ký và quản lý nhà ở theo quy định của Pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do các cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn giao, thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, cho thuê nhà ở công vụ.
  • 3. Quản lý các diện tích nhà ở công vụ chưa cho thuê trong khu nhà ở công vụ được giao quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Trung tâm Phát triển Quỹ đất:
  • 1. Tập hợp và lưu giữ đầy đủ hồ sơ nhà công vụ.
  • 3. Trực tiếp thu tiền thuê nhà hàng tháng theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: 5. Lập dự toán kinh phí trong việc quản lý và bảo trì, sửa chữa nhà ở công vụ theo quy định hiện hành. Right: 2. Xây dựng, ban hành, phổ biến nội dung Bản nội quy quản lý sử dụng nhà ở công vụ cho người thuê nhà.
  • Left: 6. Tổ chức, kiểm tra và xử lý vi phạm theo quy định của Pháp luật. Right: 7. Thực hiện thu hồi nhà ở công vụ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý vận hành nhà ở công vụ 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở công vụ do các cơ quan quản lý nhà ở công vụ bàn giao, thực hiện nhiệm vụ quản lý vận hành, cho thuê nhà ở công vụ. 2. Xây...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có cán bộ, công chức được thuê nhà ở công vụ: 1. Phối hợp với Sở Xây dựng, Trung tâm Phát triển Quỹ đất trong việc quản lý, sử dụng, thu hồi nhà ở, xử lý các vi phạm do cán bộ được thuê nhà ở công vụ thuộc đơn vị mình gây ra theo quy định tại Quyết định này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra các cán bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các vi phạm: 1. Cán bộ, công chức được thuê nhà ở công vụ nếu vi phạm các quy định về quản lý và sử dụng nhà ở công vụ theo Quyết định này thì tùy từng mức độ sẽ chấm dứt hợp đồng và thu hồi lại nhà hoặc xử lý hành chính theo quy định của Pháp luật. 2. Người có trách nhiệm quản lý nhà ở công vụ và các cơ quan, đơn vị có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng nhà ở công vụ” trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2613/QĐ-UBND ngày 15/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời quản lý và sử dụng nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể một số nội dung về việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ, gồm: nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ; tiêu chuẩn, định mức nhà ở công vụ; trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ; hợp đồng cho thuê nhà ở công vụ; nguyên tắc xác định giá thuê nhà ở công vụ; giải quyết các tranh c...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà ở công vụ chỉ được dùng để bố trí cho các đối tượng có đủ điều kiện thuê để ở trong thời gian đảm nhận công tác; khi người thuê hết tiêu chuẩn thuê nhà ở công vụ hoặc chuyển đến nơi ở khác hoặc nghỉ công tác thì phải trả lại nhà ở công vụ cho Nhà nước. Đối tượng thuộc diện và có đủ điều kiện được thuê n...
Chương II Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ
Điều 4. Điều 4. Quy định về quản lý sử dụng nhà ở công vụ 1. Nguyên tắc quản lý nhà ở công vụ: a) Nhà ở công vụ được sử dụng đúng mục đích và đúng đối tượng; b) Nhà ở công vụ phải được quản lý chặt chẽ trong quá trình quản lý sử dụng, không được tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng; việc cho thuê phải đảm bảo đúng đối tượng và điều kiện theo quy đ...