Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
4043/2005/QĐ-UBND.
Right document
Về việc điều chỉnh Quy hoạch chung Xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020
104/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh Quy hoạch chung Xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh Quy hoạch chung Xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020
- Ban hành Quy định một số chính sách về Dân số-kế hoạch hoá gia đình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020, với những nội dung sau: I/ Mục tiêu điều chỉnh quy hoạch: - Xác định vị trí vai trò của thành phố Pleiku trong định hướng phát triển đô thị vùng Tây Nguyên, phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kết hợp cải tạo với xây dựng mới, nhằm xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thành phố Pleiku đến năm 2020, với những nội dung sau:
- I/ Mục tiêu điều chỉnh quy hoạch:
- Xác định vị trí vai trò của thành phố Pleiku trong định hướng phát triển đô thị vùng Tây Nguyên, phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình" để áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho: - Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các Phường, xã tổ chức công bố quy hoạch để các cơ quan, đơn vị, các cá nhân có liên quan thực hiện. - Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku căn cứ quy hoạch đã được phê duyệt tiến hành lập quy hoạch chi tiết xây dựng theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho:
- - Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku chủ trì phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các Phường, xã tổ chức công bố quy hoạch để các cơ quan, đơn vị, các cá nhân có liên quan thực...
- - Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku căn cứ quy hoạch đã được phê duyệt tiến hành lập quy hoạch chi tiết xây dựng theo quy định hiện hành trình UBND.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3424/2000/QĐ-UB ngày 19/12/2000 của UBND tỉnh về việc Quy định về một số chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế - xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Ngu...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Bưu chính viễn thông; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Điện lực Gia Lai; Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Các ông chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Bưu chính viễn thông
- Công an tỉnh
- Điện lực Gia Lai
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình & Trẻ em tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, các tổ chức kinh tế
- TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Lý
- Left: xã hội, lực lượng vũ trang, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và mọi công dân trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND thành phố Pleiku, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: của Uỷ ban Nhân dân tỉnh ) Right: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh
Left
Chương I: Những quy định chung
Chương I: Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số chính sách dân số- kế hoạch hoá gia đình (DS-KHHGĐ) và biện pháp tổ chức thực hiện công tác DS-KHHGĐ thống nhất trên phạm vi tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. Tất cả các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi công dân Việt Nam ( sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, cá nhân).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Trách nhiệm thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hoá gia đình. A. Đối với các cơ quan, tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ và quyền hạn của mình, có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện pháp luật về dân số: a. Xây dựng và tổ chức thực hiện quy chế, điều lệ hoặc các hình thức khác phù hợp với quy định của pháp luật để thực hiện mục ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các hành vi bị nghiêm cấm: 1. Các hành vi cản trở, cưỡng bức thực hiện kế hoạch hóa gia đình; các hành vi lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức. 2. Sản xuất kinh doanh, nhập khẩu và cung cấp các phương tiện tránh thai không đúng tiêu chuẩn theo quy định, phương tiện tránh thai kém chất lượng, quá hạn sử dụng, các phươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Những quy định cụ thể:
Chương II: Những quy định cụ thể:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Tuổi sinh đẻ: 1. Đối với các cặp vợ chồng có điều kiện sinh đẻ ở thành phố, thị xã, thị trấn, khu kinh tế tập trung, các cặp vợ chồng là CBCNVC và lực lượng vũ trang tuổi sinh lần đầu của nữ từ 22 tuổi trở lên. Ở các vùng khác tuổi sinh lần đầu của nữ là 19 tuổi trở lên. 2. Khuyến khích các cặp vợ chồng sinh con trong độ tuổi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Số con của mỗi cặp vợ chồng và cá nhân: a. Mỗi cặp vợ chồng có một hoặc hai con. b. Những cặp vợ chồng tái hôn nếu cả hai vợ chồng đều có con riêng, hoặc một người đã có con riêng, muốn sinh con chung thì được sinh một con. c. Các trường hợp sinh lần thứ nhất là sinh đôi, sinh ba ... thì không được sinh nữa, các trường hợp đã c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Chính sách khuyến khích đối với đơn vị, cá nhân thực hiện chính sách dân số . 1. Người đăng ký và chấp nhận sử dụng biện pháp tránh thai (BPTT) hiện đại như đặt dụng cụ tử cung, triệt sản, tiêm thuốc tránh thai, cấy thuốc tránh thai được tạo điều kiện thuận lợi, được hưởng chế độ do Nhà nước qui định, nếu là CBCNVC thì thời gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Xử lý vi phạm chính sách dân số. 1. Đối với các cơ quan, tổ chức: Nếu trong năm có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên sẽ không được công nhận các danh hiệu thi đua và không công nhận đơn vị văn hoá, công đoàn vững mạnh. Đối với chi, đảng bộ có người vi phạm sinh con thứ 3 trở lên, đề nghị không công nhận chi, đảng bộ trong sạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Biện pháp đẩy mạnh công tác DS-KHHGĐ: 1. Lãnh đạo các cấp, các ngành cần quan tâm chỉ đạo sâu sát cụ thể, phải coi công tác DS-KHHGĐ là bộ phận quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế- xã hội của địa phương, cơ quan, đơn vị. Chỉ tiêu, kế hoạch về dân số phải được đưa vào kế hoạch hoạt động của cơ quan đơn vị, kế hoạch ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Tổ chức thực hiện:
Chương III: Tổ chức thực hiện:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức thực hiện những qui định trên trong phạm vi thẩm quyền, trách nhiệm của mình. Các cơ quan, tổ chức (kể cả cơ quan trung ương và tỉnh) đóng trên địa bàn huyện, thành phố nào thì chịu sự quản lý và có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện chính sách DS-KHHGĐ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Uỷ ban DS,GĐ&TE tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, phối hợp với các ban, ngành, đơn vị định kỳ hàng năm, kiểm tra, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh hoặc cần bổ sung, sửa đổi, các cấp, các ngành liên quan làm văn bản gửi về Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh để Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tổng hợp, nghiên cứu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.