Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
44/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
15/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau: Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí. - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I - Mức thu lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau:
- Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí.
- - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau: 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau:
- 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi
- tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu
- Điều 2. Đối tượng chịu phí
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với loại hồ sơ tài liệu của các tổ chức mức thu như sau: a) Các loại tài liệu tọa độ địa chính, file, đĩa dữ liệu, bản đồ: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu; b) Các loại tài liệu về đất đai khác: 100.000 đồng/hồ sơ, tài liệu 2. Đối với loại hồ sơ tài liệu của các hộ gia đình, cá nhân mức thu như sau: a) Hồ sơ tài...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
- Điều 3. Mức thu phí
- 1. Đối với loại hồ sơ tài liệu của các tổ chức mức thu như sau:
- a) Các loại tài liệu tọa độ địa chính, file, đĩa dữ liệu, bản đồ: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu;
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng phí Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. a) Khi thu phí đơn vị thu phí...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
- Điều 4. Quản lý và sử dụng phí
- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1215/2004/QĐ-UB, ngày 20/8/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành mức thu và quản lý sử dụng tiền phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.