Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 7
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

uy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất phải nộp phí theo quy định tại Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm: 400.000đồng/1 báo cáo. 2. Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước a) Từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm: 1.000.000 đồng/1 báo cáo; b) Từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm: 3.000.000 đồng/1 báo cáo; c) Từ 1.000m 3 đến dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thu phí Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật có nhiệm vụ tổ chức thu phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và sử dụng phí Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước. Cơ quan thu phí được quản lý, sử dụng tiền phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan thu phí được trích lại 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thực thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND, ngày 20/6/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND, ngày 20/6/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,...
Added / right-side focus
  • Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND, ngày 20/6/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định mức thu, chế độ thu, nộp,...
Target excerpt

Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn thực hiện đúng theo quy định.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị quản lý thu phí, sử dụng phí và đối tượng nộp phí có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ...
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng nộp và đơn vị thu phí: 1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài khi được cơ quan có thẩm quyền thực hiện công việc thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất phải nộp phí theo quy định tại Quyết định này. 2. Đơn vị thu phí: Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền...
Chương 2: Chương 2: MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ
Điều 2. Điều 2. Mức thu phí: 1. Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m 3 /ngày đêm: 200.000 đ/1 báo cáo 2. Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m 3 đến dưới 500m 3 /ngày đêm: 700.000 đ/1 báo cáo 3. Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m 3 đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm: 1.700.000 đ/1 báo...