Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2017 - 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Hành khách a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt. b) Người lớn: 2.000 đồng/người/lượt. 2. Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt. 3. Xe máy, xe máy điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt. 4. Hàng hóa: a) Từ 10kg đến dưới 50kg: 2.000 đồng/lượt. b) Từ 50kg đến 100kg: 4.000 đồng/lượt. c) Trên 100kg đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 03 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 03 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • 1. Hành khách
  • a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị thu phí
  • 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp phí 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện. a) Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi thu phí phải lập và gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi và định mức hỗ trợ xử lý chất thải trong chăn nuôi 1. Nội dung chi Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây dựng công trình khí sinh học hoặc giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi; 2. Định mức hỗ trợ Stt Hạng mục Đơn giá hỗ trợ tối đa Ghi chú 1 Công trình khí sinh học (thể tích bể chính) 400.000 đ/m 3 Mứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi và định mức hỗ trợ xử lý chất thải trong chăn nuôi
  • 1. Nội dung chi
  • Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị xây dựng công trình khí sinh học hoặc giá trị làm đệm lót sinh học xử lý chất thải chăn nuôi;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Việc thu, nộp phí
  • 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí.
  • 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau: 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn a) Nội dung chi Hỗ trợ một lần đến 100% kinh phí đào tạo, tập huấn cho các cá nhân về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc; b) Định mức hỗ trợ Stt Hạng mục Định mức hỗ trợ Đơn giá hỗ trợ tối đa Ghi chú 1 Người tham gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi và định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc
  • 1. Hỗ trợ đào tạo, tập huấn
  • a) Nội dung chi
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng phí
  • Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau:
  • 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBND cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định hỗ trợ này đến các hộ chăn nuôi heo, bò, trâu đực giống, các hộ sản xuất gà giống, vịt giống và người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan, UBND cấp huyện tổ chức phổ biến nội dung Quy định hỗ trợ này đến các hộ chăn nuôi heo, bò, trâu đực giống, các hộ sản xuất gà giống, vịt gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụn...
  • Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để có chỉ đạo, giải quyết kịp thời./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định, nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để có chỉ đạo, giải quyết kịp thời./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Cục trưởng Cục Thuế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Tổ chức thực hiện Right: Điều 8. Điều khoản thi hành

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thực hiện chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2017-2020 gồm: phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, trâu, bò; con giống vật nuôi; hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi; hỗ trợ khuyến khích phát triển phối giống nhân tạo gia súc.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các hộ gia đình trực tiếp chăn nuôi heo, trâu, bò, gia cầm, trừ các hộ chăn nuôi gia công cho các doanh nghiệp (sau đây gọi là hộ chăn nuôi); 2. Người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc.
Điều 3. Điều 3. Nội dung chi và định mức hỗ trợ phối giống nhân tạo hàng năm đối với heo, trâu, bò 1. Nội dung chi Hỗ trợ tối đa 100% kinh phí về liều tinh cho các hộ chăn nuôi để thực hiện phối giống cho heo nái; hỗ trợ tối đa 100% kinh phí vật tư phối giống nhân tạo (tinh đông lạnh, ni tơ lỏng, găng tay, dẫn tinh quản…) cho trâu, bò cái sinh...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi và định mức hỗ trợ mua heo, trâu, bò đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị 1. Nội dung chi a) Hỗ trợ một lần đến 50% giá trị con giống heo, bò, trâu đực giống và gà, vịt giống bố mẹ hậu bị cho các hộ chăn nuôi ở địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó k...