Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý đô thị thành phố Ninh Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Hành khách a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt. b) Người lớn: 2.000 đồng/người/lượt. 2. Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt. 3. Xe máy, xe máy điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt. 4. Hàng hóa: a) Từ 10kg đến dưới 50kg: 2.000 đồng/lượt. b) Từ 50kg đến 100kg: 4.000 đồng/lượt. c) Trên 100kg đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Du lịch, Văn hóa và Thê thao; Giám đôc Công an tỉnh; Chủ tịch Uy ban nhân dân thành phô Ninh Bình, Chủ tịch Uy ban nhân dân các phường, xã thuộc thành phô Ninh Bình và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Du lịch, Văn hóa và Thê thao
  • Giám đôc Công an tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • 1. Hành khách
  • a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thực hiện quy hoạch chi tiết đô thị 1. Lập quy hoạch chi tiết a) Tổ chức thực hiện Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình. Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Ninh Bình. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch: Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình; chủ đầu tư có dự án được nêu tại Khoản 3 Điều 3 Quy chế này và các tổ chức, cá nhân đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thực hiện quy hoạch chi tiết đô thị
  • 1. Lập quy hoạch chi tiết
  • a) Tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị thu phí
  • 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp phí 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện. a) Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi thu phí phải lập và gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch đô thị 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố Kiểm tra, tiếp nhận các thông tin của nhân dân về mốc giới quy hoạch ngoài thực địa, kịp thời phản ánh cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường. 2. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, xã, phường thực hiện nhiệm vụ quản lý quy hoạch Quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch đô thị
  • 1. Trách nhiệm của Trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố
  • Kiểm tra, tiếp nhận các thông tin của nhân dân về mốc giới quy hoạch ngoài thực địa, kịp thời phản ánh cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Việc thu, nộp phí
  • 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí.
  • 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau: 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng đô thị 1. Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch đô thị, đảm bảo an ninh, an toàn xã hội và vệ sinh môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai, về xây dựng và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc đầu tư xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch đô thị, đảm bảo an ninh, an toàn xã hội và vệ sinh môi trường, phù hợp với các quy định của pháp luật về đất đai, về xây dựng và các quy đ...
  • Việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình xây dựng phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép mới được khởi công xây dựng (trừ các công trình xây dựng được miễn cấp giấy phép xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau:
  • 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
  • a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương, tiền công, theo chế độ hiện hành;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Right: Điều 6. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy định về cấp phép xây dựng 1. Các công trình thuộc thẩm quyền cấp phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình được thực hiện tại Trung tâm một cửa liên thông của thành phố Ninh Bình. Các công trình thuộc thẩm quyền Sở Xây dựng cấp phép xây dựng được thực hiện tại Trung tâm một cửa của Sở Xây dựng. Thời gian xử lý h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy định về cấp phép xây dựng
  • Các công trình thuộc thẩm quyền cấp phép xây dựng của Ủy ban nhân dân thành phố Ninh Bình được thực hiện tại Trung tâm một cửa liên thông của thành phố Ninh Bình.
  • Các công trình thuộc thẩm quyền Sở Xây dựng cấp phép xây dựng được thực hiện tại Trung tâm một cửa của Sở Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụn...
  • Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Điều kiện để khởi công Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi: a) Có giấy phép xây dựng và hồ sơ thiết kế công trình kèm theo; b) Có bản cam kết về sử dụng mặt bằng thi công, bảo đảm trật tự đô thị, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, không làm ảnh hưởng đến các công trình xung quanh....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý xây dựng nhà ở riêng lẻ
  • 1. Điều kiện để khởi công
  • Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về: Quản lý Quy hoạch, quản lý trật tự xây dựng đô thị, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị; quản lý đất đai, vệ sinh môi trường đô thị; trật tự công cộng và an toàn giao thông đô thị; văn hóa công cộng văn minh đô thị trên địa bàn thành phố Ninh Bình. 2. C...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đang sinh sống, làm việc và tham gia các hoạt động liên quan đến công tác quản lý đô thị trên địa bàn thành phố Ninh Bình.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ QUY HOẠCH
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý quy hoạch đô thị 1. Đối với khu đô thị chưa có quy hoạch chi tiết được phê duyệt, thì việc quản lý quy hoạch phải tuân thủ theo quy hoạch phân khu, quy hoạch chung và Quy chế quản lý Quy hoạch, kiến trúc đô thị Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, ban hành kèm theo Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 của Ủy b...
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ
Điều 9. Điều 9. Quy định về xây dựng bậc thềm và mái đua tạm thời 1. Đối với khu dân cư hiện hữu, các hộ có công trình nhà ở riêng lẻ đáp ứng được các điều kiện quy định tại Điểm a, Điểm b Khoản này và nằm trên các tuyến đường có bề rộng 7m (bao gồm lòng đường và vỉa hè), được sử dụng tạm thời một phần diện tích vỉa hè, một phần khoảng không t...