Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng
  • và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu phí Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/5/2018.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29/5/2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng chịu phí
  • Tất cả các đối tượng có nhu cầu đi lại bằng đò ngang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức thu phí 1. Hành khách a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt. b) Người lớn: 2.000 đồng/người/lượt. 2. Xe đạp, xe đạp điện: 1.000 đồng/chiếc/lượt. 3. Xe máy, xe máy điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt. 4. Hàng hóa: a) Từ 10kg đến dưới 50kg: 2.000 đồng/lượt. b) Từ 50kg đến 100kg: 4.000 đồng/lượt. c) Trên 100kg đến...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thê ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tô chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thê ở tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tô chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Về cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và
  • quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức thu phí
  • 1. Hành khách
  • a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi): 1.000 đồng/người/lượt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thu phí 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan 1. Quy đinh chung a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định; thực hiện trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 104 Luật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các bên liên quan
  • 1. Quy đinh chung
  • a) Các cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng quy định tại Mục 2 Chương II Quy định này có ữách nhiệm tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo đúng thẩm quyền đã quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị thu phí
  • 1. Các tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân không thuộc cơ quan Nhà nước được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép tổ chức thu phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Việc thu, nộp phí 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí. 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện. a) Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền khi thu phí phải lập và gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Loại và cấp công trình xây dựng
  • Loại và cấp công trình xây dựng được xác định tại Điều 5 Luật Xây dựng; Điều 8 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP; Thông tư 03/2016/TT-BXD ngay 10/3/2016 của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Việc thu, nộp phí
  • 1. Đơn vị thu phí tổ chức thu, nộp phí theo đúng mức thu phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu phí.
  • 2. Khi thu phí đơn vị thu phải thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau: 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền a) Chi trả các khoản tiền lương hoặc tiền công, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo tiền lương,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với các công trình nằm trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định tạm thòi về quản lý xây dựng trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An kèm theo Quyết định số 83/QĐ-UBND ngày 21/01/2015 của ƯBND tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với các công trình nằm trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An
  • Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định tạm thòi về quản lý xây dựng trong vùng bảo vệ Quần thể danh thắng Tràng An kèm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng phí
  • Đơn vị thu phí được trích lại 100% số tiền phí thu được để chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định, cụ thể như sau:
  • 1. Đơn vị thu phí là tổ chức, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí đò ngang sông Vàm Cỏ (Phước Chỉ - Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với các công trình thiết yếu nằm trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường đường bộ đang khai thác Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối với các công trình thiết yếu nằm trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường đường bộ đang khai thác
  • Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND, ngày 19/11/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụn...
  • Lộc Giang) huyện Trảng Bàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (goi tắt là trạm BTS) Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (goi tắt là trạm BTS)
  • Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng thực hiện theo Quy định về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di độn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này cụ thể, chi tiết, quy trình phối họp, thẩm quyền và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng c...
Điều 2. Điều 2. Muc tiêu 1. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước trong công tác cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và quản lý an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình trên địa bàn. 2. Tăng cường sự phối họp) của các cơ quan quản lý nhà nước đối với lĩnh vưc xây dựng cơ bản; phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ...
Chương II Chương II GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHI TIÉT VỀ QUY TRÌNH VÀ TRÁCH NHIỆM TRÒNG CÔNG TÁC CAP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 3. Điều 3. Quy trình cấp, cấp lại, điều chỉnh và gia hạn giấy phép xây dựng 1. Bước 1: Chủ đầu tư xây dựng công trình (đối với nhà ở riêng lẻ là chủ sở hữu quyền sử dụng đất) tìm hiểu thông tin như sau: a) Thông tin pháp luật tại Quy định nàỵ, Thông tư số 15/2016/TT-BXD và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan để lập hồ sơ đề nghị...
Mục 2 Mục 2 THẨM QUYỀN CẤP, GIA HẠN, ĐIÈU CHỈNH, CẤP LẠI, CẤP CÓ THỜI HẠN VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 9. Điều 9. Đối với công trình nằm trong các khu công nghiệp Phân cấp cho Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại, cấp có thời hạn và thu hồi giấy phép xây dựng cho các công trình từ cấp II trở xuống, trước khi cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện thẩm định, thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định của Luật...