Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
73/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2329/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ
- xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) công tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Mức hỗ trợ tiền ăn lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn (gọi chung là c...
- Mức hỗ trợ tiền ăn lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (không áp dụng đối với Công an chính quy cấp phường).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ - Lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn; - Lực lượng Dân quân thường trực tại các xã, phường, thị trấn; - Lực lượng Dân quân thường trực tại các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; thường trực luân phiên tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm; - Lực lượng dân quân tham gia huấn l...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2737/2004/QĐ-CTUB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức cứu trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2737/2004/QĐ-CTUB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức cứu trợ...
- Điều 2. Đối tượng hỗ trợ
- - Lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn;
- - Lực lượng Dân quân thường trực tại các xã, phường, thị trấn;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ, số lượng hỗ trợ 1. Đối với Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân thường trực tại xã, phường, thị trấn (ngoài chế độ hưởng phụ cấp hệ số theo quy định hiện hành): Mức hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/1 ca trực ngày và đêm. - Số người được hỗ trợ tối đa không quá 05 ng...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô - QUY ĐỊNH Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số : 2329/2007/QĐ-...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Trường Tô
- Điều 3. Mức hỗ trợ, số lượng hỗ trợ
- Đối với Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân thường trực tại xã, phường, thị trấn (ngoài chế độ hưởng phụ cấp hệ số theo quy định hiện hành):
- Mức hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/1 ca trực ngày và đêm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng nêu trên được cân đối từ nguồn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã. 2. Trong quá trình thực hiện, địa phương nào gặp khó khăn về khả năng cân đối nguồn ngân sách thì chủ động làm việc với Sở Tài chính để thống nhất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp. 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điểu 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp.
- 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng
- trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điểu 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của Pháp luật
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng nêu trên được cân đối từ nguồn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã.
- 2. Trong quá trình thực hiện, địa phương nào gặp khó khăn về khả năng cân đối nguồn ngân sách thì chủ động làm việc với Sở Tài chính để thống nhất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ...
- - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý (Hệ số 2): 320.000 đồng/người/tháng.
- - Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội (Hệ số 2): 320.000 đồng/người/tháng.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng; người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này
- trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng
- người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn...
Unmatched right-side sections