Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
73/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015
1598/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015
- Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) công tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Mức hỗ trợ tiền ăn lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng công tác xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015. (Kèm theo quyết định này)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án mở rộng và nâng cao chất lượng công tác xuất khẩu lao động giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến 2015.
- (Kèm theo quyết định này)
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn (gọi chung là c...
- Mức hỗ trợ tiền ăn lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (không áp dụng đối với Công an chính quy cấp phường).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ - Lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn; - Lực lượng Dân quân thường trực tại các xã, phường, thị trấn; - Lực lượng Dân quân thường trực tại các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; thường trực luân phiên tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm; - Lực lượng dân quân tham gia huấn l...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, các địa phương, đơn vị triển khai tổ chức thực hiện Đề án; định kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, các địa phương, đơn vị triển khai tổ chức thực hiện Đề án
- định kỳ sơ kết, tổng kết, báo cáo UBND tỉnh và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.
- Điều 2. Đối tượng hỗ trợ
- - Lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn;
- - Lực lượng Dân quân thường trực tại các xã, phường, thị trấn;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ, số lượng hỗ trợ 1. Đối với Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân thường trực tại xã, phường, thị trấn (ngoài chế độ hưởng phụ cấp hệ số theo quy định hiện hành): Mức hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/1 ca trực ngày và đêm. - Số người được hỗ trợ tối đa không quá 05 ng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định th...
- Điều 3. Mức hỗ trợ, số lượng hỗ trợ
- Đối với Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân thường trực tại xã, phường, thị trấn (ngoài chế độ hưởng phụ cấp hệ số theo quy định hiện hành):
- Mức hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/1 ca trực ngày và đêm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng nêu trên được cân đối từ nguồn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã. 2. Trong quá trình thực hiện, địa phương nào gặp khó khăn về khả năng cân đối nguồn ngân sách thì chủ động làm việc với Sở Tài chính để thống nhất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.