Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
73/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh
40/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh
- Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) công tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Mức hỗ trợ tiền ăn lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn. 1/ Trình UBND tỉnh kế hoạch 10 năm, 5 năm, hàng năm, chương trình mục tiêu, các dự án về dân số, gia đình và trẻ em theo chương trình mục tiêu quốc gia; tổ chức việc thực hiện kế hoạch, chương trình đó sau khi được phê duyệt. Quản lý có hiệu quả các nguồn lực đầu tư cho các chương trình mục tiêu về dân số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn.
- 1/ Trình UBND tỉnh kế hoạch 10 năm, 5 năm, hàng năm, chương trình mục tiêu, các dự án về dân số, gia đình và trẻ em theo chương trình mục tiêu quốc gia
- tổ chức việc thực hiện kế hoạch, chương trình đó sau khi được phê duyệt.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng cho lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và lực lượng Dân quân xã, phường, thị trấn (gọi chung là c...
- Mức hỗ trợ tiền ăn lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn (không áp dụng đối với Công an chính quy cấp phường).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ - Lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn; - Lực lượng Dân quân thường trực tại các xã, phường, thị trấn; - Lực lượng Dân quân thường trực tại các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa; thường trực luân phiên tại các xã, phường, thị trấn trọng điểm; - Lực lượng dân quân tham gia huấn l...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh. 1/ Lãnh đạo Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh. Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh có Chủ nhiệm và 2 Phó Chủ nhiệm. Chủ nhiệm do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức sau khi thoả thuận với Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ưỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh.
- 1/ Lãnh đạo Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh.
- Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh có Chủ nhiệm và 2 Phó Chủ nhiệm.
- Điều 2. Đối tượng hỗ trợ
- - Lực lượng Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn;
- - Lực lượng Dân quân thường trực tại các xã, phường, thị trấn;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ, số lượng hỗ trợ 1. Đối với Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân thường trực tại xã, phường, thị trấn (ngoài chế độ hưởng phụ cấp hệ số theo quy định hiện hành): Mức hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/1 ca trực ngày và đêm. - Số người được hỗ trợ tối đa không quá 05 ng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 3. Mức hỗ trợ, số lượng hỗ trợ
- Đối với Công an viên không chuyên trách các xã, thị trấn và lực lượng Dân quân thường trực tại xã, phường, thị trấn (ngoài chế độ hưởng phụ cấp hệ số theo quy định hiện hành):
- Mức hỗ trợ tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/1 ca trực ngày và đêm.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng nêu trên được cân đối từ nguồn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã. 2. Trong quá trình thực hiện, địa phương nào gặp khó khăn về khả năng cân đối nguồn ngân sách thì chủ động làm việc với Sở Tài chính để thống nhất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các Ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- 1. Nguồn kinh phí hỗ trợ cho các đối tượng nêu trên được cân đối từ nguồn ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã.
- 2. Trong quá trình thực hiện, địa phương nào gặp khó khăn về khả năng cân đối nguồn ngân sách thì chủ động làm việc với Sở Tài chính để thống nhất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.